parsec

[Mỹ]/ˈpɑːsɛk/
[Anh]/ˈpɑrˌsɛk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một đơn vị khoảng cách được sử dụng trong thiên văn học, bằng khoảng 3,26 năm ánh sáng.; 1 parsec = 3,26 năm ánh sáng.
abbr. PARSer và Biên dịch Mở rộng.
Word Forms
số nhiềuparsecs

Cụm từ & Cách kết hợp

one parsec

một parsec

parsec distance

khoảng cách parsec

parsec unit

đơn vị parsec

parsec scale

thang đo parsec

parsec away

cách parsec

parsec measurement

đo lường parsec

parsec conversion

chuyển đổi parsec

parsec limit

giới hạn parsec

parsec galaxy

ngân hà parsec

parsec star

ngôi sao parsec

Câu ví dụ

the nearest star is about four light-years away, which is approximately 1.3 parsecs.

ngôi sao gần nhất cách chúng ta khoảng bốn năm ánh sáng, tức là khoảng 1,3 parsec.

in astronomy, a parsec is a unit of distance used to measure astronomical objects.

trong thiên văn học, một parsec là một đơn vị đo khoảng cách được sử dụng để đo các thiên thể.

the milky way galaxy is about 100,000 parsecs in diameter.

ngân hà Milky Way có đường kính khoảng 100.000 parsec.

light from the andromeda galaxy takes about 2.5 million years to reach us, which is roughly 780 kiloparsecs.

ánh sáng từ thiên hà Andromeda mất khoảng 2,5 triệu năm để đến được với chúng ta, tức là khoảng 780 kiloparsec.

scientists use parsecs to express distances between galaxies.

các nhà khoa học sử dụng parsec để thể hiện khoảng cách giữa các thiên hà.

the concept of a parsec was introduced in the early 20th century.

khái niệm về parsec được giới thiệu vào đầu thế kỷ 20.

one parsec is equivalent to about 3.26 light-years.

một parsec tương đương khoảng 3,26 năm ánh sáng.

astrophysicists often convert light-years into parsecs for clarity in their calculations.

các nhà vật lý thiên văn thường chuyển đổi năm ánh sáng thành parsec để dễ dàng tính toán hơn.

the distance to the nearest galaxy, the canis major dwarf galaxy, is about 0.25 parsecs.

khoảng cách đến thiên hà gần nhất, thiên hà Canis Major lùn, là khoảng 0,25 parsec.

measuring distances in parsecs helps astronomers understand the scale of the universe.

việc đo khoảng cách bằng parsec giúp các nhà thiên văn học hiểu được quy mô của vũ trụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay