lightbox

[US]/ˈlaɪtbɒks/
[UK]/ˈlaɪtbɑːks/
Frequency: Very High

Translation

n. một thiết bị hình hộp có nguồn sáng được dùng để hiển thị hình ảnh hoặc chiếu sáng các đối tượng; một bảng trong suốt được chiếu sáng dùng để hiển thị các bức ảnh hoặc phim trong suốt; một hộp có nguồn sáng được dùng để xem phim X-quang trong môi trường y tế; một hộp điều khiển cho đèn định vị dẫn đường trên máy bay hoặc tàu thuyền; một hiệu ứng phần mềm phủ lên hình ảnh hoặc nội dung trong tầm nhìn tập trung.
Word Forms
số nhiềulightboxes

Phrases & Collocations

lightbox effect

Hiệu ứng lightbox

lightbox display

Hiển thị lightbox

lightbox overlay

Phần phủ lightbox

lightbox modal

Chế độ lightbox

lightbox gallery

Bộ sưu tập lightbox

lightbox image

Hình ảnh lightbox

using lightbox

Sử dụng lightbox

lightbox plugin

Plugin lightbox

lightbox close

Đóng lightbox

lightbox open

Mở lightbox

Example Sentences

please turn on the lightbox before starting the presentation.

Vui lòng bật lightbox trước khi bắt đầu trình chiếu.

the photographer used a lightbox to examine the negatives.

Nhà chụp ảnh đã sử dụng lightbox để kiểm tra các phim âm bản.

the lightbox produced a soft, even glow for the artwork.

Lightbox tạo ra ánh sáng dịu và đều cho tác phẩm nghệ thuật.

i need to replace the bulbs in my lightbox.

Tôi cần thay bóng đèn trong lightbox của mình.

the lightbox is perfect for tracing drawings.

Lightbox rất lý tưởng để vẽ theo các bản vẽ.

she placed the old photographs on the lightbox to restore them.

Cô ấy đặt các bức ảnh cũ lên lightbox để phục hồi chúng.

the doctor used a lightbox to view the x-rays.

Bác sĩ đã sử dụng lightbox để xem các phim X-quang.

you can adjust the brightness of the lightbox.

Bạn có thể điều chỉnh độ sáng của lightbox.

the lightbox helps reduce seasonal depression.

Lightbox giúp giảm trầm cảm theo mùa.

place your slides on the lightbox for better visibility.

Đặt các slide của bạn lên lightbox để có độ nhìn rõ hơn.

the artist worked with a lightbox to create detailed illustrations.

Nghệ sĩ đã làm việc với lightbox để tạo ra các minh họa chi tiết.

our studio has a large professional lightbox.

Phòng studio của chúng tôi có một lightbox chuyên nghiệp lớn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now