limeade

[Mỹ]/ˈlaɪmeɪd/
[Anh]/ˈlaɪmeɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống được làm từ nước chanh, đường và nước
Word Forms
số nhiềulimeades

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh limeade

chanh dây tươi

limeade stand

quầy bán chanh dây

sparkling limeade

chanh dây sủi

limeade drink

đồ uống chanh dây

limeade recipe

công thức chanh dây

limeade mix

hỗn hợp chanh dây

limeade flavor

vị chanh dây

limeade party

tiệc chanh dây

limeade popsicle

thước ăn đông lạnh chanh dây

limeade cocktail

cocktail chanh dây

Câu ví dụ

i enjoyed a refreshing glass of limeade on a hot summer day.

Tôi đã tận hưởng một ly chanh leo mát lạnh trong một ngày hè nóng nực.

she made homemade limeade for the picnic.

Cô ấy đã làm chanh leo tự làm cho buổi dã ngoại.

we served limeade at the birthday party.

Chúng tôi đã phục vụ chanh leo tại bữa tiệc sinh nhật.

can you pass me the limeade pitcher, please?

Bạn có thể đưa tôi bình chanh leo không?

on a hot day, nothing beats a cold limeade.

Trong một ngày nóng nực, không gì bằng một ly chanh leo lạnh.

my favorite drink is limeade with a hint of mint.

Đồ uống yêu thích của tôi là chanh leo với một chút hương vị bạc hà.

we mixed limeade with soda for a fizzy treat.

Chúng tôi đã trộn chanh leo với soda để có một món tráng miệng sủi bọt.

she added extra sugar to her limeade for sweetness.

Cô ấy đã thêm nhiều đường hơn vào chanh leo của mình để có vị ngọt.

during the summer, i often make limeade from scratch.

Trong suốt mùa hè, tôi thường xuyên làm chanh leo từ đầu.

he loves to drink limeade while relaxing by the pool.

Anh ấy thích uống chanh leo khi thư giãn bên hồ bơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay