limestones formation
thành tạo đá vôi
limestones deposits
mỏ đá vôi
limestones quarry
khu mỏ đá vôi
limestones layers
các lớp đá vôi
limestones rocks
đá vôi
limestones characteristics
đặc điểm của đá vôi
limestones analysis
phân tích đá vôi
limestones extraction
khai thác đá vôi
limestones uses
sử dụng đá vôi
limestones geology
địa chất đá vôi
many caves are formed in limestones.
Nhiều hang động được hình thành trong đá vôi.
limestones are often used in construction.
Đá vôi thường được sử dụng trong xây dựng.
the region is rich in limestones.
Khu vực này giàu đá vôi.
limestones can be found in various colors.
Đá vôi có thể được tìm thấy ở nhiều màu sắc khác nhau.
geologists study the properties of limestones.
Các nhà địa chất nghiên cứu các tính chất của đá vôi.
some limestones contain fossils.
Một số đá vôi chứa hóa thạch.
limestones are important for carbon storage.
Đá vôi rất quan trọng cho việc lưu trữ carbon.
acid rain can damage limestones.
Mưa axit có thể gây hại cho đá vôi.
we visited a quarry where limestones are extracted.
Chúng tôi đã đến thăm một mỏ đá nơi đá vôi được khai thác.
some limestones are used to make lime.
Một số đá vôi được sử dụng để sản xuất vôi.
limestones formation
thành tạo đá vôi
limestones deposits
mỏ đá vôi
limestones quarry
khu mỏ đá vôi
limestones layers
các lớp đá vôi
limestones rocks
đá vôi
limestones characteristics
đặc điểm của đá vôi
limestones analysis
phân tích đá vôi
limestones extraction
khai thác đá vôi
limestones uses
sử dụng đá vôi
limestones geology
địa chất đá vôi
many caves are formed in limestones.
Nhiều hang động được hình thành trong đá vôi.
limestones are often used in construction.
Đá vôi thường được sử dụng trong xây dựng.
the region is rich in limestones.
Khu vực này giàu đá vôi.
limestones can be found in various colors.
Đá vôi có thể được tìm thấy ở nhiều màu sắc khác nhau.
geologists study the properties of limestones.
Các nhà địa chất nghiên cứu các tính chất của đá vôi.
some limestones contain fossils.
Một số đá vôi chứa hóa thạch.
limestones are important for carbon storage.
Đá vôi rất quan trọng cho việc lưu trữ carbon.
acid rain can damage limestones.
Mưa axit có thể gây hại cho đá vôi.
we visited a quarry where limestones are extracted.
Chúng tôi đã đến thăm một mỏ đá nơi đá vôi được khai thác.
some limestones are used to make lime.
Một số đá vôi được sử dụng để sản xuất vôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay