liming

[Mỹ]/ˈlaɪmɪŋ/
[Anh]/ˈlaɪmɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình thêm vôi vào đất hoặc nước; hành động áp dụng vôi

Cụm từ & Cách kết hợp

liming strategy

chiến lược nung vôi

liming process

quy trình nung vôi

liming effect

hiệu ứng nung vôi

liming method

phương pháp nung vôi

liming technique

kỹ thuật nung vôi

liming approach

cách tiếp cận nung vôi

liming solution

giải pháp nung vôi

liming analysis

phân tích nung vôi

liming concept

khái niệm nung vôi

liming principle

nguyên tắc nung vôi

Câu ví dụ

liming is a common name in china.

Liming là một cái tên phổ biến ở Trung Quốc.

have you met liming before?

Bạn đã gặp Liming trước đây chưa?

liming enjoys playing basketball on weekends.

Liming thích chơi bóng rổ vào cuối tuần.

liming's birthday is in july.

Sinh nhật của Liming là vào tháng 7.

liming often helps his friends with homework.

Liming thường giúp bạn bè làm bài tập về nhà.

liming plans to travel abroad next year.

Liming dự định đi nước ngoài vào năm tới.

liming loves to explore new places.

Liming thích khám phá những nơi mới.

liming has a great sense of humor.

Liming có khiếu hài hước rất tốt.

liming is studying computer science at university.

Liming đang học khoa học máy tính tại trường đại học.

liming often goes hiking with his family.

Liming thường đi leo núi với gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay