liquid-operated

[Mỹ]/[ˈlɪk.ɪd ˌɒp.ər.eɪ.tɪd]/
[Anh]/[ˈlɪk.ɪd ˌɑːp.ər.eɪ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được vận hành hoặc cung cấp năng lượng bằng chất lỏng, đặc biệt là chất lỏng thủy lực; Chứa hoặc sử dụng chất lỏng làm phương tiện vận hành chính.

Cụm từ & Cách kết hợp

liquid-operated valve

van điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated system

hệ thống điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated pump

bơm điều khiển bằng chất lỏng

being liquid-operated

được điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated machinery

máy móc điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated controls

điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated actuator

thiết bị chấp hành điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated press

máy ép điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated cylinder

xi lanh điều khiển bằng chất lỏng

liquid-operated device

thiết bị điều khiển bằng chất lỏng

Câu ví dụ

the factory uses a liquid-operated valve system for precise material mixing.

nhà máy sử dụng hệ thống van hoạt động bằng chất lỏng để trộn vật liệu chính xác.

we designed a liquid-operated pump to efficiently transfer the viscous fluid.

chúng tôi đã thiết kế một bơm hoạt động bằng chất lỏng để chuyển dịch chất lỏng đặc một cách hiệu quả.

the machine features a liquid-operated actuator for controlled movement.

máy có bộ chấp hành hoạt động bằng chất lỏng để di chuyển có kiểm soát.

the liquid-operated press provides consistent force for stamping operations.

máy ép hoạt động bằng chất lỏng cung cấp lực ổn định cho các hoạt động dập.

a liquid-operated clutch allows for smooth gear changes in the vehicle.

một bộ ly hợp hoạt động bằng chất lỏng cho phép chuyển số mượt mà trong xe.

the system incorporates a liquid-operated brake for enhanced safety.

hệ thống tích hợp phanh hoạt động bằng chất lỏng để tăng cường an toàn.

the liquid-operated ram delivers significant power for heavy lifting.

thanh dẫn động hoạt động bằng chất lỏng cung cấp công suất đáng kể cho việc nâng vật nặng.

the prototype utilizes a novel liquid-operated damper to reduce vibrations.

mẫu thử nghiệm sử dụng bộ giảm chấn hoạt động bằng chất lỏng mới để giảm rung động.

the research focused on improving the efficiency of liquid-operated systems.

nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện hiệu suất của các hệ thống hoạt động bằng chất lỏng.

the liquid-operated mechanism provides a reliable and consistent response.

cơ cấu hoạt động bằng chất lỏng cung cấp phản ứng đáng tin cậy và ổn định.

the engineers are testing a new liquid-operated servo system.

các kỹ sư đang kiểm tra hệ thống servo hoạt động bằng chất lỏng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay