literati

[Mỹ]/ˌlɪtə'rɑːtɪ/
[Anh]/ˌlɪtə'rɑti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trí thức
Các dạng của từ
số nhiềuliterati

Câu ví dụ

The literati of the time gathered to discuss philosophy and art.

Các học giả thời đó thường tụ họp để thảo luận về triết học và nghệ thuật.

She was known for her elegant calligraphy, admired by the literati of the city.

Cô được biết đến với thư pháp thanh lịch của mình, được các học giả trong thành phố ngưỡng mộ.

Many literati were also skilled poets and writers.

Nhiều học giả cũng là những nhà thơ và nhà văn tài ba.

The literati often gathered in teahouses to exchange ideas and opinions.

Các học giả thường tụ họp tại các quán trà để trao đổi ý tưởng và quan điểm.

His home was filled with books, a sign of a true literati.

Ngôi nhà của anh tràn ngập sách, dấu hiệu của một học giả thực thụ.

The literati of that era were known for their wit and intelligence.

Các học giả thời đại đó nổi tiếng với sự thông minh và trí tuệ của họ.

She aspired to join the ranks of the literati by studying classical literature.

Cô khao khát gia nhập hàng ngũ các học giả bằng cách nghiên cứu văn học cổ điển.

The literati often wrote poetry to express their thoughts and emotions.

Các học giả thường viết thơ để bày tỏ suy nghĩ và cảm xúc của họ.

His paintings were highly sought after by the literati and collectors alike.

Những bức tranh của anh được các học giả và những nhà sưu tập rất ưa chuộng.

The literati were known for their refined taste in art and culture.

Các học giả nổi tiếng với gu thẩm mỹ tinh tế về nghệ thuật và văn hóa.

Ví dụ thực tế

Cultivated eighteenth-century gentlemen, who in some respects resembled Chinese literati, have become impossible for the same reasons.

Những quý ông có học thức của thế kỷ mười tám, những người ở một mức độ nào đó giống với các học giả Trung Quốc, đã trở nên bất khả thi vì những lý do tương tự.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

The classic works during literati age was the Terra-cotta Warriors buried in the tomb of the first Qin emperor.

Các tác phẩm kinh điển thời kỳ học giả là Quân đội đất nung được chôn trong lăng mộ của vị hoàng đế Qin đầu tiên.

Nguồn: TO THE LIGHTHOUSE

The publication of literati book coincides with the 60th anniversary of China P. R., which adds more significance to literati book.

Việc xuất bản sách học giả trùng hợp với kỷ niệm 60 năm của Trung Quốc Dân chủ Nhân dân, điều này làm tăng thêm ý nghĩa của cuốn sách học giả.

Nguồn: TO THE LIGHTHOUSE

Whereas the Chinese literati were too skeptical and lazy, the products of Japanese education are likely to be too dogmatic and energetic.

Tuy nhiên, các học giả Trung Quốc quá hoài nghi và lười biếng, sản phẩm của giáo dục Nhật Bản có khả năng quá giáo điều và năng năng.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

From the ruling classes to ordinary people, all favored and developed a pedant disposition of typical literati.

Từ các tầng lớp thống trị đến những người bình thường, tất cả đều ưa chuộng và phát triển một tính cách cầu toàn điển hình của các học giả.

Nguồn: TO THE LIGHTHOUSE

In literati period, sculptured statues and murals that embodied Buddhist art prevailed in the society.

Trong thời kỳ học giả, các bức tượng điêu khắc và tranh tường thể hiện nghệ thuật Phật giáo đã thịnh hành trong xã hội.

Nguồn: TO THE LIGHTHOUSE

There were coffee houses for all sorts - from bankers to merchants, literati to men about town, and they were often heavily politicised.

Có các quán cà phê cho mọi loại - từ ngân hàng, thương nhân, học giả đến những người có ảnh hưởng trong xã hội, và chúng thường bị chính trị hóa.

Nguồn: BBC Ideas

Some literary critics say that Chinese literati, especially poets, are mostly disposed to be decadent, which accounts for predominance of Chinese works singing the praises of autumn.

Một số nhà phê bình văn học nói rằng các học giả Trung Quốc, đặc biệt là các nhà thơ, phần lớn có xu hướng trở nên suy đồi, điều này giải thích tại sao các tác phẩm Trung Quốc lại ca ngợi mùa thu.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

The literati at 002t hi s period enjoyed high social status, and the whole nation emphasized too much ideology and culture.

Các học giả vào thời điểm 002t hi s này có địa vị xã hội cao và toàn quốc nhấn mạnh quá nhiều vào tư tưởng và văn hóa.

Nguồn: TO THE LIGHTHOUSE

New York literati and Brooklyn's literati, it's the perfect opportunity for you to announce your second book.

Các học giả ở New York và Brooklyn, đây là cơ hội hoàn hảo để bạn thông báo về cuốn sách thứ hai của mình.

Nguồn: Gossip Girl Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay