lithograph

[Mỹ]/'lɪθəgrɑːf/
[Anh]/'lɪθəɡræf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản in được sản xuất bằng lithography
vt. sản xuất bằng cách sử dụng lithography
Word Forms
số nhiềulithographs
thì quá khứlithographed
quá khứ phân từlithographed
ngôi thứ ba số ítlithographs
hiện tại phân từlithographing

Câu ví dụ

The lithograph was framed and displayed in the gallery.

Bản in lithograph được đóng khung và trưng bày trong phòng trưng bày.

She purchased a rare lithograph from the art auction.

Cô ấy đã mua một bản in lithograph quý hiếm từ cuộc đấu giá nghệ thuật.

The lithograph depicted a beautiful landscape.

Bản in lithograph mô tả một phong cảnh đẹp.

The artist signed the lithograph in the corner.

Nghệ sĩ đã ký tên vào bản in lithograph ở góc.

He collected lithographs as a hobby.

Anh ấy sưu tầm bản in lithograph như một sở thích.

The lithograph print was limited edition.

Bản in lithograph là số lượng giới hạn.

The lithograph was carefully preserved in a protective sleeve.

Bản in lithograph được bảo quản cẩn thận trong một vỏ bảo vệ.

The lithograph was part of a series of prints.

Bản in lithograph là một phần của một loạt các bản in.

The lithograph was created using traditional printing techniques.

Bản in lithograph được tạo ra bằng các kỹ thuật in truyền thống.

She admired the intricate details in the lithograph.

Cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp trong bản in lithograph.

Ví dụ thực tế

Back in the 1800s, Milton Bradley was in the lithograph business.

Đầu những năm 1800, Milton Bradley kinh doanh in lithograph.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

When people stop assuming you can catch AIDS from a lithograph.

Khi mọi người ngừng cho rằng bạn có thể mắc bệnh AIDS từ một lithograph.

Nguồn: Deadly Women

Anyone looking at this very popular lithograph would immediately see that she has some dignity left.

Bất kỳ ai nhìn vào lithograph rất phổ biến này đều có thể thấy ngay rằng cô ấy vẫn còn chút phẩm giá.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

He worked in a printing house and was in charge of lithograph.

Anh ấy làm việc trong một nhà in và chịu trách nhiệm về lithograph.

Nguồn: Pan Pan

The cheap lithographs of the Sam Levin Crackerjack Belles Company glared at one from the bill-boards.

Những lithograph rẻ tiền của Sam Levin Crackerjack Belles Company lóe lên từ các bảng quảng cáo.

Nguồn: Medium-rare steak

Your test lies madness in the way of almost every photograph to a silkscreen or a lithograph or any editing.

Bài kiểm tra của bạn nằm ở sự điên rồ trên con đường của hầu hết mọi bức ảnh đến với lụa, lithograph hoặc bất kỳ chỉnh sửa nào.

Nguồn: Money Earth

Where paleoartists of old worked with paint and lithographs, many modern artists have gone digital, rendering new visions of prehistoric life as soon as they're announced.

Trong khi các nhà khảo cổ học cổ đại làm việc với sơn và lithograph, nhiều nghệ sĩ hiện đại đã chuyển sang kỹ thuật số, tạo ra những hình ảnh mới về cuộc sống tiền sử ngay khi chúng được công bố.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Even Edvard Munch, the painting's artist, couldn't help replicating the famous work an additional three times in oil or pastel in the following years, as well as in a number of lithographs.

Ngay cả Edvard Munch, họa sĩ của bức tranh, cũng không thể không sao chép tác phẩm nổi tiếng ba lần nữa bằng sơn dầu hoặc bột màu trong những năm sau đó, cũng như trong một số lithograph.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Many more new words were coined for the new products, machines and processes that were developed at this time (e.g. train, engine, reservoir, pulley, combustion, piston, hydraulic, condenser, electricity, telephone, telegraph, lithograph, camera, etc).

Nhiều từ mới được tạo ra cho các sản phẩm, máy móc và quy trình mới được phát triển vào thời điểm đó (ví dụ: tàu hỏa, động cơ, bể chứa, ròng rọc, đốt cháy, piston, thủy lực, ngưng tụ, điện, điện thoại, điện báo, lithograph, máy ảnh, v.v.).

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay