lithostratigraphy

[Mỹ]/ˌlɪθəʊstrəˈtɪɡrəfi/
[Anh]/ˌlɪθəˈstrætɪɡrəfi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhánh của địa chất học liên quan đến việc mô tả và giải thích các lớp đá (strata)

Cụm từ & Cách kết hợp

lithostratigraphy analysis

phân tích địa tầng đá

lithostratigraphy units

đơn vị địa tầng đá

lithostratigraphy correlation

xác định tương quan địa tầng đá

lithostratigraphy mapping

lập bản đồ địa tầng đá

lithostratigraphy framework

khung địa tầng đá

lithostratigraphy classification

phân loại địa tầng đá

lithostratigraphy features

đặc điểm địa tầng đá

lithostratigraphy study

nghiên cứu địa tầng đá

lithostratigraphy principles

nguyên tắc địa tầng đá

lithostratigraphy data

dữ liệu địa tầng đá

Câu ví dụ

lithostratigraphy is essential for understanding geological formations.

Địa tầng đá là điều cần thiết để hiểu các cấu trúc địa chất.

the study of lithostratigraphy helps in oil exploration.

Nghiên cứu địa tầng đá giúp trong việc thăm dò dầu mỏ.

lithostratigraphy can reveal the history of sediment deposition.

Địa tầng đá có thể tiết lộ lịch sử lắng đọng trầm tích.

geologists often use lithostratigraphy to classify rock layers.

Các nhà địa chất thường sử dụng địa tầng đá để phân loại các lớp đá.

understanding lithostratigraphy is crucial for environmental assessments.

Hiểu về địa tầng đá rất quan trọng cho các đánh giá môi trường.

lithostratigraphy provides insights into past climate changes.

Địa tầng đá cung cấp những hiểu biết về những thay đổi khí hậu trong quá khứ.

students learn lithostratigraphy in their geology courses.

Sinh viên học địa tầng đá trong các khóa học địa chất của họ.

lithostratigraphy can help identify potential natural resources.

Địa tầng đá có thể giúp xác định các nguồn tài nguyên thiên nhiên tiềm năng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay