| số nhiều | lithuanians |
Lithuanian culture
Văn hóa Litva
Lithuanian history
Lịch sử Litva
Lithuanian culture is rich in traditions and folklore.
Văn hóa Litva giàu truyền thống và truyện dân gian.
She is learning Lithuanian language to communicate with her relatives.
Cô ấy đang học tiếng Litva để giao tiếp với người thân của mình.
The Lithuanian cuisine is known for its hearty and flavorful dishes.
Ẩm thực Litva nổi tiếng với các món ăn thịnh soạn và đậm đà.
He has a Lithuanian friend who introduced him to the country's history.
Anh ấy có một người bạn Litva đã giới thiệu cho anh ấy về lịch sử đất nước.
The Lithuanian embassy organized a cultural event to showcase their traditions.
Đại sứ quán Litva đã tổ chức một sự kiện văn hóa để giới thiệu các truyền thống của họ.
She bought a traditional Lithuanian costume for the folk festival.
Cô ấy đã mua một bộ trang phục truyền thống Litva cho lễ hội dân gian.
The Lithuanian flag consists of three horizontal stripes.
Thành cờ Litva bao gồm ba sọc ngang.
He studied Lithuanian history in university and wrote a thesis on the topic.
Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử Litva tại trường đại học và viết một luận văn về chủ đề đó.
The Lithuanian art scene is vibrant and diverse, with many talented artists.
Cảnh nghệ thuật Litva sôi động và đa dạng, với nhiều nghệ sĩ tài năng.
She traveled to Lithuania to explore the Lithuanian countryside.
Cô ấy đã đi du lịch đến Litva để khám phá vùng nông thôn Litva.
Lithuanian culture
Văn hóa Litva
Lithuanian history
Lịch sử Litva
Lithuanian culture is rich in traditions and folklore.
Văn hóa Litva giàu truyền thống và truyện dân gian.
She is learning Lithuanian language to communicate with her relatives.
Cô ấy đang học tiếng Litva để giao tiếp với người thân của mình.
The Lithuanian cuisine is known for its hearty and flavorful dishes.
Ẩm thực Litva nổi tiếng với các món ăn thịnh soạn và đậm đà.
He has a Lithuanian friend who introduced him to the country's history.
Anh ấy có một người bạn Litva đã giới thiệu cho anh ấy về lịch sử đất nước.
The Lithuanian embassy organized a cultural event to showcase their traditions.
Đại sứ quán Litva đã tổ chức một sự kiện văn hóa để giới thiệu các truyền thống của họ.
She bought a traditional Lithuanian costume for the folk festival.
Cô ấy đã mua một bộ trang phục truyền thống Litva cho lễ hội dân gian.
The Lithuanian flag consists of three horizontal stripes.
Thành cờ Litva bao gồm ba sọc ngang.
He studied Lithuanian history in university and wrote a thesis on the topic.
Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử Litva tại trường đại học và viết một luận văn về chủ đề đó.
The Lithuanian art scene is vibrant and diverse, with many talented artists.
Cảnh nghệ thuật Litva sôi động và đa dạng, với nhiều nghệ sĩ tài năng.
She traveled to Lithuania to explore the Lithuanian countryside.
Cô ấy đã đi du lịch đến Litva để khám phá vùng nông thôn Litva.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay