lithuria

[Mỹ]/lɪˈθjʊə.ri.ə/
[Anh]/lɪˈθjʊr.i.ə/

Dịch

n.sự hiện diện của axit uric trong nước tiểu; nước tiểu chứa axit uric

Cụm từ & Cách kết hợp

lithuria symptoms

triệu chứng lithuria

lithuria treatment

điều trị lithuria

lithuria causes

nguyên nhân lithuria

lithuria diagnosis

chẩn đoán lithuria

lithuria risk

nguy cơ lithuria

lithuria management

quản lý lithuria

lithuria prevention

phòng ngừa lithuria

lithuria analysis

phân tích lithuria

lithuria research

nghiên cứu lithuria

lithuria factors

yếu tố lithuria

Câu ví dụ

lithuria is known for its unique flora and fauna.

lithuria nổi tiếng với hệ thực vật và động vật đặc biệt.

many researchers study lithuria to understand its ecosystem.

nhiều nhà nghiên cứu nghiên cứu lithuria để hiểu hệ sinh thái của nó.

tourists flock to lithuria for its breathtaking landscapes.

khách du lịch đổ xô đến lithuria vì cảnh quan ngoạn mục của nó.

the government is investing in the preservation of lithuria.

chính phủ đang đầu tư vào việc bảo tồn lithuria.

local communities depend on lithuria for their livelihoods.

các cộng đồng địa phương phụ thuộc vào lithuria để sinh kế của họ.

scientists are discovering new species in lithuria every year.

các nhà khoa học đang phát hiện ra các loài mới ở lithuria hàng năm.

the climate in lithuria is ideal for various plants.

khí hậu ở lithuria rất lý tưởng cho nhiều loại cây trồng.

conservation efforts are crucial for the future of lithuria.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng cho tương lai của lithuria.

visitors can explore the rich biodiversity of lithuria.

khách tham quan có thể khám phá sự đa dạng sinh học phong phú của lithuria.

lithuria has become a hotspot for ecological research.

lithuria đã trở thành một điểm nóng cho nghiên cứu sinh thái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay