little-knowns

[US]/ˌlɪtlˈnəʊn/
[UK]/ˌlɪtlˈnoʊn/

Translation

adj. không được biết đến hoặc quen thuộc rộng rãi.

Phrases & Collocations

little-known fact

sự thật ít được biết đến

little-known artist

nghệ sĩ ít được biết đến

little-known secret

bí mật ít được biết đến

little-known details

chi tiết ít được biết đến

little-known town

thị trấn ít được biết đến

little-known benefit

lợi ích ít được biết đến

little-known study

nghiên cứu ít được biết đến

little-known area

khu vực ít được biết đến

little-known language

ngôn ngữ ít được biết đến

little-known history

lịch sử ít được biết đến

Example Sentences

the restaurant had a little-known secret ingredient in its famous sauce.

Nhà hàng có một nguyên liệu bí mật ít được biết đến trong nước sốt nổi tiếng của họ.

he discovered a little-known path through the dense forest.

Anh ấy đã phát hiện ra một con đường ít được biết đến xuyên qua khu rừng rậm.

there's a little-known fact about the history of this building.

Có một sự thật ít được biết đến về lịch sử của tòa nhà này.

the band gained a little-known following on social media.

Ban nhạc đã có được một lượng người hâm mộ ít được biết đến trên mạng xã hội.

she researched a little-known species of butterfly in the amazon.

Cô ấy đã nghiên cứu một loài bướm ít được biết đến ở Amazon.

the company developed a little-known technology for renewable energy.

Công ty đã phát triển một công nghệ ít được biết đến cho năng lượng tái tạo.

he shared a little-known tip for improving photography skills.

Anh ấy chia sẻ một mẹo ít được biết đến để cải thiện kỹ năng chụp ảnh.

the museum showcased a little-known collection of ancient artifacts.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại ít được biết đến.

it's a little-known benefit of regular exercise: better sleep.

Đây là một lợi ích ít được biết đến của việc tập thể dục thường xuyên: ngủ ngon hơn.

the author explored a little-known aspect of the historical event.

Tác giả đã khám phá một khía cạnh ít được biết đến của sự kiện lịch sử.

they found a little-known bookstore tucked away on a side street.

Họ tìm thấy một cửa hàng sách ít được biết đến nằm khuất trên một con phố nhỏ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now