lobe-finned

[Mỹ]/[lɒʊb fɪnd]/
[Anh]/[loʊb fɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có các vây ngực rộng, thịt dày có thể được sử dụng để bơi và điều hướng; Liên quan đến cá vây ngực dạng nang.
n. Một loài cá vây ngực dạng nang.

Cụm từ & Cách kết hợp

lobe-finned fish

cá vây lườn

early lobe-finned

sớm có vây lườn

lobe-finned ancestors

các tổ tiên có vây lườn

becoming lobe-finned

trở nên có vây lườn

lobe-finned evolution

tiến hóa của loài có vây lườn

lobe-finned lineage

hệ phả hệ có vây lườn

lobe-finned traits

các đặc điểm của loài có vây lườn

studying lobe-finned

nghiên cứu về loài có vây lườn

ancient lobe-finned

các loài có vây lườn cổ đại

lobe-finned origins

nguồn gốc của loài có vây lườn

Câu ví dụ

the fossil record reveals the existence of ancient lobe-finned fish.

Hệ thống hóa thạch tiết lộ sự tồn tại của những loài cá vây chân cổ đại.

scientists study lobe-finned fish to understand tetrapod evolution.

Các nhà khoa học nghiên cứu cá vây chân để hiểu về quá trình tiến hóa của động vật bốn chân.

lobe-finned fishes possess fleshy, fin-like structures.

Cá vây chân có các cấu trúc giống vây, thịt mềm.

the coelacanth is a living example of a lobe-finned fish.

Coelacanth là một ví dụ sống về cá vây chân.

lobe-finned fish ancestors transitioned to land over 375 million years ago.

Các tổ tiên của cá vây chân đã chuyển sang sống trên cạn hơn 375 triệu năm trước.

researchers analyze lobe-finned fish genomes for evolutionary clues.

Nghiên cứu viên phân tích bộ gen của cá vây chân để tìm ra những manh mối tiến hóa.

the robust pectoral fin is a key feature of lobe-finned fish.

Cánh ngực chắc khỏe là đặc điểm chính của cá vây chân.

lobe-finned fish represent a crucial link in vertebrate history.

Cá vây chân đại diện cho một liên kết quan trọng trong lịch sử động vật có xương sống.

early lobe-finned fish likely inhabited shallow, oxygen-poor waters.

Cá vây chân cổ đại có thể sống trong nước nông và thiếu oxy.

the evolution of lobe-finned fish led to the emergence of amphibians.

Quá trình tiến hóa của cá vây chân dẫn đến sự xuất hiện của lưỡng cư.

comparative anatomy reveals similarities between lobe-finned fish and early tetrapods.

Anatom học so sánh tiết lộ sự tương đồng giữa cá vây chân và các loài tetrapod cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay