lobular carcinoma
ung thư biểu mô dạng tiểu thùy
lobular structure
kết cấu dạng tiểu thùy
lobular pattern
mẫu hình dạng tiểu thùy
lobular development
sự phát triển dạng tiểu thùy
lobular region
khu vực dạng tiểu thùy
lobular unit
đơn vị tiểu thùy
lobular tissue
mô dạng tiểu thùy
lobular area
khu vực tiểu thùy
lobular mass
khối u dạng tiểu thùy
lobular lesion
bệnh tổn thương dạng tiểu thùy
the lobular structure of the liver is essential for its function.
cấu trúc nhu mỡ của gan rất quan trọng cho chức năng của nó.
researchers found lobular patterns in the tissue samples.
các nhà nghiên cứu đã tìm thấy các kiểu nhu mỡ trong các mẫu mô.
the lobular design of the flower makes it unique.
thiết kế dạng nhu mỡ của bông hoa khiến nó trở nên độc đáo.
in lobular carcinoma, the cancer cells form distinct clusters.
trong ung thư nhu mỡ, các tế bào ung thư hình thành các cụm rõ ràng.
the scientist studied the lobular arrangement of the cells.
các nhà khoa học nghiên cứu sự sắp xếp nhu mỡ của các tế bào.
she pointed out the lobular features of the brain's anatomy.
bà ấy chỉ ra những đặc điểm nhu mỡ của giải phẫu não.
lobular growth patterns can indicate specific health issues.
các kiểu phát triển nhu mỡ có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe cụ thể.
the lobular shape of the fruit is appealing to consumers.
hình dạng nhu mỡ của trái cây hấp dẫn người tiêu dùng.
he explained the significance of lobular development in plants.
anh ấy giải thích tầm quan trọng của sự phát triển nhu mỡ ở thực vật.
the lobular architecture of the building enhances its aesthetic appeal.
kiến trúc dạng nhu mỡ của tòa nhà nâng cao tính thẩm mỹ của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay