secure lockbox
khóa an toàn
lockbox key
chìa khóa hộp khóa
lockbox access
quyền truy cập hộp khóa
lockbox service
dịch vụ hộp khóa
lockbox rental
cho thuê hộp khóa
lockbox system
hệ thống hộp khóa
digital lockbox
hộp khóa số
lockbox solution
giải pháp hộp khóa
lockbox company
công ty hộp khóa
lockbox policy
chính sách hộp khóa
she keeps her important documents in a lockbox.
Cô ấy giữ những tài liệu quan trọng của mình trong một hộp khóa.
the lockbox is secured with a combination code.
Hộp khóa được bảo vệ bằng một mã số.
he found a hidden lockbox in the attic.
Anh ấy tìm thấy một hộp khóa ẩn trong gác mái.
they placed the keys inside the lockbox for safekeeping.
Họ đặt chìa khóa vào trong hộp khóa để an toàn.
the lockbox can only be opened by authorized personnel.
Hộp khóa chỉ có thể được mở bởi nhân viên được ủy quyền.
make sure to lock the lockbox before leaving.
Hãy chắc chắn khóa hộp khóa trước khi rời đi.
he forgot the combination to his lockbox.
Anh ấy quên mất mã số của hộp khóa của mình.
they use a lockbox for their emergency cash.
Họ sử dụng một hộp khóa để giữ tiền mặt khẩn cấp của họ.
the real estate agent placed the house keys in a lockbox.
Người môi giới bất động sản đã đặt chìa khóa nhà vào một hộp khóa.
after the meeting, she retrieved her notes from the lockbox.
Sau cuộc họp, cô ấy lấy ghi chú của mình từ hộp khóa.
secure lockbox
khóa an toàn
lockbox key
chìa khóa hộp khóa
lockbox access
quyền truy cập hộp khóa
lockbox service
dịch vụ hộp khóa
lockbox rental
cho thuê hộp khóa
lockbox system
hệ thống hộp khóa
digital lockbox
hộp khóa số
lockbox solution
giải pháp hộp khóa
lockbox company
công ty hộp khóa
lockbox policy
chính sách hộp khóa
she keeps her important documents in a lockbox.
Cô ấy giữ những tài liệu quan trọng của mình trong một hộp khóa.
the lockbox is secured with a combination code.
Hộp khóa được bảo vệ bằng một mã số.
he found a hidden lockbox in the attic.
Anh ấy tìm thấy một hộp khóa ẩn trong gác mái.
they placed the keys inside the lockbox for safekeeping.
Họ đặt chìa khóa vào trong hộp khóa để an toàn.
the lockbox can only be opened by authorized personnel.
Hộp khóa chỉ có thể được mở bởi nhân viên được ủy quyền.
make sure to lock the lockbox before leaving.
Hãy chắc chắn khóa hộp khóa trước khi rời đi.
he forgot the combination to his lockbox.
Anh ấy quên mất mã số của hộp khóa của mình.
they use a lockbox for their emergency cash.
Họ sử dụng một hộp khóa để giữ tiền mặt khẩn cấp của họ.
the real estate agent placed the house keys in a lockbox.
Người môi giới bất động sản đã đặt chìa khóa nhà vào một hộp khóa.
after the meeting, she retrieved her notes from the lockbox.
Sau cuộc họp, cô ấy lấy ghi chú của mình từ hộp khóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay