lockes

[Mỹ]/lɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Locke (một họ)

Cụm từ & Cách kết hợp

locke and key

khóa và chìa

Ví dụ thực tế

The most important empiricists – or philosophers of experience – were Locke, Berkeley, and Hume, and all three were British.

Những người theo chủ nghĩa kinh nghiệm quan trọng nhất - hay các nhà triết học về kinh nghiệm - là Locke, Berkeley và Hume, và cả ba người đều người Anh.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

From memory it is an easy step to what are called " ideas" —not in the Platonic sense, but in that of Locke, Berkeley and Hume, in which they are opposed to " impressions" .

Từ trí nhớ, rất dễ dàng để đi đến những gì được gọi là “ ý tưởng” – không theo nghĩa Platonic, mà theo nghĩa của Locke, Berkeley và Hume, trong đó chúng đối lập với “ấn tượng”.

Nguồn: Analysis of the Heart (Part 1)

He early manifested a zeal for reading, and devoured, he tells us, his father's dry library on theology, Bunyan's works, Defoe's writings, Plutarch's Lives, Locke's On the Human Understanding, and innumerable volumes dealing with secular subjects.

Anh ấy sớm thể hiện sự nhiệt tình với việc đọc sách và, theo lời anh ấy, đã nghiền ngẫm thư viện khô khan về thần học của cha anh ấy, các tác phẩm của Bunyan, các bài viết của Defoe, Cuộc đời của Plutarch, Khám phá về sự hiểu biết của con người của Locke và vô số các tập bản đồ khác liên quan đến các chủ đề thế tục.

Nguồn: American history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay