locoweeds

[Mỹ]/ˈləʊkəʊwiːd/
[Anh]/ˈloʊkoʊwiːd/

Dịch

n. một loại cây có thể gây ngộ độc locoweed ở gia súc; được sử dụng ở Hoa Kỳ để chỉ một loại cây gây ra bệnh cho gia súc

Cụm từ & Cách kết hợp

locoweed poisoning

nghiên cứu ngộ độc locoweed

locoweed effects

tác động của locoweed

locoweed symptoms

triệu chứng của locoweed

locoweed toxicity

độc tính của locoweed

locoweed management

quản lý locoweed

locoweed control

kiểm soát locoweed

locoweed identification

nhận dạng locoweed

locoweed research

nghiên cứu về locoweed

locoweed species

các loài locoweed

locoweed plants

thực vật locoweed

Câu ví dụ

locoweed can be harmful to livestock.

locoweed có thể gây hại cho gia súc.

farmers need to recognize locoweed in their fields.

những người nông dân cần nhận biết locoweed trong đồng ruộng của họ.

consumption of locoweed can lead to poisoning.

tiêu thụ locoweed có thể dẫn đến ngộ độc.

locoweed is often found in arid regions.

locoweed thường được tìm thấy ở các vùng khô hạn.

animals that eat locoweed may show unusual behavior.

động vật ăn locoweed có thể có hành vi bất thường.

locoweed affects the nervous system of animals.

locoweed ảnh hưởng đến hệ thần kinh của động vật.

identifying locoweed can protect animal health.

nhận dạng locoweed có thể bảo vệ sức khỏe động vật.

locoweed can cause serious health issues in cattle.

locoweed có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng ở gia súc.

research on locoweed is important for veterinary science.

nghiên cứu về locoweed rất quan trọng đối với khoa học thú y.

locoweed is a concern for ranchers in the region.

locoweed là mối quan ngại của những người chăn nuôi trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay