lodgment

[Mỹ]/[ˈlɒdʒmənt]/
[Anh]/[ˈlɒdʒmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động chứa người hoặc đồ vật; chỗ ở; sự trình lên bằng văn bản một yêu cầu hoặc khiếu nại; một nơi có chỗ ở.
Word Forms
số nhiềulodgments

Cụm từ & Cách kết hợp

lodgment process

quy trình nộp

lodgment form

mẫu nộp

lodgment deadline

thời hạn nộp

lodgment details

chi tiết nộp

lodgment requirements

yêu cầu nộp

lodgment status

trạng thái nộp

lodgment number

số nộp

lodgment date

ngày nộp

lodgments received

đã nhận các bản nộp

making a lodgment

thực hiện nộp

Câu ví dụ

we filed a formal lodgment with the police regarding the stolen bicycle.

chúng tôi đã nộp một đơn khiếu nại chính thức với cảnh sát về chiếc xe đạp bị đánh cắp.

the lodgment of a complaint is a necessary first step in this process.

việc nộp đơn khiếu nại là bước đầu tiên cần thiết trong quy trình này.

the lodgment process can be lengthy and require detailed documentation.

quy trình nộp đơn có thể kéo dài và yêu cầu tài liệu chi tiết.

she initiated a lodgment of a claim against the insurance company.

cô ấy đã bắt đầu nộp một yêu cầu bồi thường cho công ty bảo hiểm.

the lodgment of evidence was crucial to winning the case.

việc nộp bằng chứng là rất quan trọng để giành chiến thắng trong vụ án.

he made a lodgment of his concerns with the manager.

anh ấy đã trình bày những lo ngại của mình với quản lý.

the lodgment of a patent protects the inventor's intellectual property.

việc nộp đơn bằng sáng chế bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của nhà phát minh.

the lodgment deadline has been extended to next friday.

hạn nộp đơn đã được gia hạn đến thứ sáu tới.

a formal lodgment of the application is required for registration.

cần nộp đơn đăng ký theo quy trình chính thức để đăng ký.

the lodgment of a dispute resolution request began the mediation process.

việc nộp yêu cầu giải quyết tranh chấp đã bắt đầu quy trình hòa giải.

the lodgment of the report was followed by an internal investigation.

việc nộp báo cáo được tiếp theo bởi một cuộc điều tra nội bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay