| số nhiều | loggerheads |
at loggerheads
bế tắc
loggerhead turtle
rùa đầu mỏ
Management and staff are at loggerheads over the plan.
Ban quản lý và nhân viên bất đồng quan điểm về kế hoạch.
The students are at loggerheads with the college over the price of food in the canteen.
Sinh viên bất đồng với trường đại học về giá đồ ăn trong căng tin.
councillors were at loggerheads with the government over the grant allocation.
Các hội đồng viên bất đồng với chính phủ về việc phân bổ tiền thưởng.
The two parties are at loggerheads over the new policy.
Hai bên bất đồng quan điểm về chính sách mới.
The siblings are always at loggerheads with each other.
Hai anh em chị em luôn bất đồng với nhau.
The manager and the employee are at loggerheads about the project timeline.
Quản lý và nhân viên bất đồng về thời gian biểu của dự án.
The two countries have been at loggerheads for years.
Hai quốc gia đã bất đồng trong nhiều năm.
The team members are often at loggerheads during meetings.
Các thành viên trong nhóm thường bất đồng trong các cuộc họp.
The neighbors are at loggerheads over the property line.
Các hàng xóm bất đồng về ranh giới tài sản.
The coach and the player are at loggerheads about the training schedule.
Huấn luyện viên và cầu thủ bất đồng về lịch trình tập luyện.
The parents and the teacher are at loggerheads regarding the child's behavior.
Phụ huynh và giáo viên bất đồng về hành vi của con.
The union and the management are at loggerheads over wage negotiations.
Công đoàn và ban quản lý bất đồng về đàm phán tiền lương.
The siblings are always at loggerheads over trivial matters.
Hai anh em chị em luôn bất đồng về những vấn đề nhỏ nhặt.
at loggerheads
bế tắc
loggerhead turtle
rùa đầu mỏ
Management and staff are at loggerheads over the plan.
Ban quản lý và nhân viên bất đồng quan điểm về kế hoạch.
The students are at loggerheads with the college over the price of food in the canteen.
Sinh viên bất đồng với trường đại học về giá đồ ăn trong căng tin.
councillors were at loggerheads with the government over the grant allocation.
Các hội đồng viên bất đồng với chính phủ về việc phân bổ tiền thưởng.
The two parties are at loggerheads over the new policy.
Hai bên bất đồng quan điểm về chính sách mới.
The siblings are always at loggerheads with each other.
Hai anh em chị em luôn bất đồng với nhau.
The manager and the employee are at loggerheads about the project timeline.
Quản lý và nhân viên bất đồng về thời gian biểu của dự án.
The two countries have been at loggerheads for years.
Hai quốc gia đã bất đồng trong nhiều năm.
The team members are often at loggerheads during meetings.
Các thành viên trong nhóm thường bất đồng trong các cuộc họp.
The neighbors are at loggerheads over the property line.
Các hàng xóm bất đồng về ranh giới tài sản.
The coach and the player are at loggerheads about the training schedule.
Huấn luyện viên và cầu thủ bất đồng về lịch trình tập luyện.
The parents and the teacher are at loggerheads regarding the child's behavior.
Phụ huynh và giáo viên bất đồng về hành vi của con.
The union and the management are at loggerheads over wage negotiations.
Công đoàn và ban quản lý bất đồng về đàm phán tiền lương.
The siblings are always at loggerheads over trivial matters.
Hai anh em chị em luôn bất đồng về những vấn đề nhỏ nhặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay