logical logics
luận lý học
formal logics
luận lý hình thức
mathematical logics
luận lý toán học
fuzzy logics
luận lý mờ
non-classical logics
luận lý phi cổ điển
modal logics
luận lý khả năng
deontic logics
luận lý mệnh lệnh
quantum logics
luận lý lượng tử
intuitionistic logics
luận lý trực giác
substructural logics
luận lý cấu trúc
his logics are often hard to follow.
luận cứ của anh ấy thường khó theo dõi.
we need to apply different logics to solve this problem.
chúng ta cần áp dụng các luận cứ khác nhau để giải quyết vấn đề này.
her logics in decision-making are quite effective.
các luận cứ của cô ấy trong việc ra quyết định khá hiệu quả.
logical reasoning is essential for developing strong logics.
lý luận logic là điều cần thiết để phát triển các luận cứ mạnh mẽ.
he explained the logics behind his theory.
anh ấy đã giải thích các luận cứ đằng sau lý thuyết của mình.
understanding logics can improve critical thinking skills.
hiểu các luận cứ có thể cải thiện kỹ năng tư duy phản biện.
different cultures have unique logics that influence behavior.
các nền văn hóa khác nhau có các luận cứ độc đáo ảnh hưởng đến hành vi.
she questioned the logics of the proposed plan.
cô ấy đã đặt câu hỏi về các luận cứ của kế hoạch được đề xuất.
mathematics is built on a foundation of logics.
toán học được xây dựng dựa trên nền tảng của các luận cứ.
his arguments lacked clear logics and evidence.
các lập luận của anh ấy thiếu các luận cứ và bằng chứng rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay