arguments

[US]/[ˈɑːɡjʊmənt]/
[UK]/[ˈɑːɡjʊmənt]/
Frequency: Very High

Translation

n. những sự kiện hoặc thông tin được trình bày để hỗ trợ một ý tưởng, hành động hoặc chính sách; một sự bất đồng hoặc tranh luận; (trong lập trình) các giá trị được truyền cho một hàm hoặc quy trình
v. (thường xuyên tranh luận) đưa ra lý do hoặc bằng chứng để ủng hộ một ý tưởng, hành động hoặc chính sách

Phrases & Collocations

arguments against

luận điểm phản đối

heated arguments

các cuộc tranh luận gay gắt

present arguments

trình bày các lập luận

arguments for

các lập luận ủng hộ

avoid arguments

tránh tranh luận

winning arguments

các lập luận thắng thế

arguments ensued

các cuộc tranh luận diễn ra

serious arguments

các cuộc tranh luận nghiêm trọng

arguments over

các cuộc tranh luận về

making arguments

xây dựng các lập luận

Example Sentences

the lawyer presented strong arguments in favor of his client.

Luật sư đã trình bày những lập luận mạnh mẽ ủng hộ thân chủ của mình.

we need to carefully consider all sides of the arguments.

Chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng tất cả các khía cạnh của các lập luận.

the debate centered around several key arguments regarding the policy.

Cuộc tranh luận tập trung vào một số lập luận quan trọng liên quan đến chính sách.

he dismissed their arguments as irrelevant and unconvincing.

Anh ta bác bỏ những lập luận của họ là không liên quan và không thuyết phục.

the judge listened to both sides' arguments patiently.

Thẩm phán lắng nghe lập luận của cả hai bên một cách kiên nhẫn.

presenting well-reasoned arguments is crucial for success.

Trình bày những lập luận có lý lẽ tốt là rất quan trọng để thành công.

the team spent hours refining their arguments for the presentation.

Nhóm đã dành hàng giờ để tinh chỉnh các lập luận của họ cho buổi thuyết trình.

she skillfully countered his arguments with facts and data.

Cô ấy khéo léo phản bác lại những lập luận của anh ta bằng những bằng chứng và dữ liệu.

the article explores the arguments for and against the proposal.

Bài báo khám phá các lập luận ủng hộ và phản đối đề xuất.

it's important to avoid emotional arguments and stick to logic.

Điều quan trọng là tránh những lập luận mang tính cảm xúc và bám vào logic.

the committee will review the arguments before making a decision.

Ủy ban sẽ xem xét các lập luận trước khi đưa ra quyết định.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now