logogen

[Mỹ]/ˈlɒdʒəʊdʒən/
[Anh]/ˈlɑːɡəʊdʒən/

Dịch

n. một đơn vị lý thuyết của việc xử lý ngôn ngữ đại diện cho một từ hoặc một khái niệm
Word Forms
số nhiềulogogens

Cụm từ & Cách kết hợp

logogen model

mô hình logogen

logogen theory

thuyết logogen

logogen system

hệ thống logogen

logogen unit

đơn vị logogen

logogen effect

hiệu ứng logogen

logogen approach

cách tiếp cận logogen

logogen process

quá trình logogen

logogen activation

kích hoạt logogen

logogen network

mạng logogen

logogen function

hàm logogen

Câu ví dụ

logogen models help explain how we recognize words.

các mô hình logogen giúp giải thích cách chúng ta nhận biết từ.

the logogen theory is essential in psycholinguistics.

lý thuyết logogen là điều cần thiết trong tâm lý học ngôn ngữ.

researchers use logogen to study lexical access.

các nhà nghiên cứu sử dụng logogen để nghiên cứu khả năng truy cập từ vựng.

logogen activation occurs during reading tasks.

sự kích hoạt logogen xảy ra trong các bài tập đọc.

understanding logogen can improve language learning.

hiểu logogen có thể cải thiện việc học ngôn ngữ.

logogen theory provides insights into word recognition.

lý thuyết logogen cung cấp những hiểu biết về nhận dạng từ.

many studies have focused on logogen processing.

nhiều nghiên cứu đã tập trung vào quá trình xử lý logogen.

logogen models predict how quickly we recognize words.

các mô hình logogen dự đoán chúng ta nhận biết từ nhanh như thế nào.

logogen can help explain reading difficulties.

logogen có thể giúp giải thích những khó khăn trong đọc.

teachers can use logogen principles in their lessons.

giáo viên có thể sử dụng các nguyên tắc logogen trong bài học của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay