logotypes

[Mỹ]/[ˈlɒɡəʊˌtaɪp]/
[Anh]/[ˈlɑːɡoʊˌtaɪp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các logo; Một bộ sưu tập hoặc trưng bày các logo; Logo được sử dụng như một yếu tố thiết kế.

Cụm từ & Cách kết hợp

design logotypes

Thiết kế biểu tượng

create logotypes

Tạo biểu tượng

view logotypes

Xem biểu tượng

logotypes gallery

Thư viện biểu tượng

unique logotypes

Biểu tượng độc đáo

modern logotypes

Biểu tượng hiện đại

custom logotypes

Biểu tượng tùy chỉnh

logotypes examples

Ví dụ về biểu tượng

analyzing logotypes

Phân tích biểu tượng

presenting logotypes

Trình bày biểu tượng

Câu ví dụ

the company invested heavily in creating memorable logotypes.

Doanh nghiệp đã đầu tư mạnh vào việc tạo ra các biểu tượng thương hiệu đáng nhớ.

we analyzed competitor logotypes to identify design trends.

Chúng tôi đã phân tích các biểu tượng thương hiệu của đối thủ để xác định xu hướng thiết kế.

a strong logotype is crucial for brand recognition.

Một biểu tượng thương hiệu mạnh là rất quan trọng đối với việc nhận diện thương hiệu.

the design team presented several logotype concepts.

Đội ngũ thiết kế đã trình bày nhiều ý tưởng biểu tượng thương hiệu.

protecting your logotype is essential for preventing counterfeiting.

Bảo vệ biểu tượng thương hiệu của bạn là rất cần thiết để ngăn chặn hàng giả.

the client requested a minimalist logotype design.

Khách hàng yêu cầu thiết kế biểu tượng thương hiệu tối giản.

we researched logotype evolution across different industries.

Chúng tôi đã nghiên cứu sự phát triển của biểu tượng thương hiệu qua các ngành công nghiệp khác nhau.

the logotype's color palette should align with the brand's personality.

Bảng màu của biểu tượng thương hiệu nên phù hợp với tính cách của thương hiệu.

the agency specializes in designing effective logotypes.

Đại lý chuyên thiết kế các biểu tượng thương hiệu hiệu quả.

we compared their logotype to industry standards.

Chúng tôi đã so sánh biểu tượng thương hiệu của họ với các tiêu chuẩn ngành.

the logotype's typography contributes to its overall impact.

Chữ viết của biểu tượng thương hiệu góp phần vào tác động tổng thể của nó.

the new logotype features a stylized bird silhouette.

Biểu tượng thương hiệu mới có hình ảnh chim được phác họa nghệ thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay