lollop

[US]/ˈlɒl.əp/
[UK]/ˈlɑː.ləp/

Translation

vi. di chuyển một cách lười biếng hoặc vụng về; di chuyển với chuyển động nhảy hoặc giật cục
n. một người lười biếng; một tòa nhà căn hộ có hình dạng cây kẹo mút
Word Forms
quá khứ phân từlollopped
ngôi thứ ba số ítlollops
số nhiềulollops
hiện tại phân từlolloping
thì quá khứlolloped

Phrases & Collocations

lollop around

vênh vấp đi lại

lollop along

vênh vấp dọc theo

lollop off

vênh vấp rời đi

lollop about

vênh vấp xung quanh

lollop forward

vênh vấp về phía trước

lollop back

vênh vấp quay lại

lollop in

vênh vấp bước vào

lollop out

vênh vấp bước ra

lollop home

vênh vấp về nhà

lollop around here

vênh vấp đi lại ở đây

Example Sentences

the puppy began to lollop across the yard, chasing after a butterfly.

Chú chó con bắt đầu chạy tung tăng khắp sân, đuổi theo một con bướm.

children love to lollop around the playground during recess.

Trẻ em thích chạy tung tăng quanh sân chơi trong giờ giải lao.

as we walked through the park, we watched the dogs lollop in the grass.

Khi chúng tôi đi bộ qua công viên, chúng tôi thấy những chú chó chạy tung tăng trên cỏ.

the horse began to lollop playfully, enjoying the sunny day.

Con ngựa bắt đầu chạy tung tăng một cách vui vẻ, tận hưởng một ngày nắng đẹp.

he would lollop down the hill, laughing all the way.

Anh ta sẽ chạy tung tăng xuống đồi, cười khúc khích trên đường đi.

after the rain, the kids lolloped through the puddles, splashing water everywhere.

Sau khi mưa, bọn trẻ chạy tung tăng trong những vũng nước, nghịch nước khắp nơi.

they lolloped together, enjoying the freedom of the open field.

Họ chạy tung tăng cùng nhau, tận hưởng sự tự do của cánh đồng rộng mở.

the rabbit would lollop around the garden, nibbling on fresh greens.

Chú thỏ sẽ chạy tung tăng quanh vườn, gặm những ngọn rau xanh tươi.

we watched the kids lollop joyfully at the birthday party.

Chúng tôi thấy bọn trẻ chạy tung tăng vui vẻ tại buổi tiệc sinh nhật.

as the music played, they began to lollop to the beat.

Khi nhạc nổi lên, họ bắt đầu chạy tung tăng theo nhịp điệu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now