loma

[Mỹ]/ˈləʊmə/
[Anh]/ˈloʊmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồng cỏ hoặc đồng bằng, đặc biệt ở Peru

Cụm từ & Cách kết hợp

loma vista

loma vista

loma linda

loma linda

loma prieta

loma prieta

loma del

loma del

loma alta

loma alta

loma negra

loma negra

loma de

loma de

loma verde

loma verde

loma blanca

loma blanca

loma hill

loma hill

Câu ví dụ

she lives in a beautiful loma.

Cô ấy sống trong một Loma xinh đẹp.

the loma offers a stunning view of the valley.

Loma mang đến một khung cảnh tuyệt đẹp của thung lũng.

we went hiking up the loma last weekend.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài lên Loma vào cuối tuần trước.

many animals can be found on the loma.

Nhiều loài động vật có thể được tìm thấy trên Loma.

the loma is covered in lush greenery.

Loma được bao phủ bởi màu xanh tươi tốt.

he enjoys painting landscapes of the loma.

Anh ấy thích vẽ tranh phong cảnh của Loma.

there is a small cottage on the loma.

Có một ngôi nhà nhỏ trên Loma.

we had a picnic at the top of the loma.

Chúng tôi đã có một buổi dã ngoại trên đỉnh Loma.

the loma is a popular spot for photography.

Loma là một địa điểm phổ biến để chụp ảnh.

walking along the loma is very relaxing.

Đi dạo dọc theo Loma rất thư giãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay