long-nosedness

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌnəʊz.nɪs]/
[Anh]/[ˈlɑːŋˌnoʊz.nɪs]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc đặc điểm có cái mũi dài; (Ẩn dụ) Xu hướng tò mò hoặc xâm nhập; can thiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

long-nosedness prevails

Vietnamese_translation

exhibiting long-nosedness

Vietnamese_translation

avoiding long-nosedness

Vietnamese_translation

despite long-nosedness

Vietnamese_translation

with long-nosedness

Vietnamese_translation

long-nosedness apparent

Vietnamese_translation

increased long-nosedness

Vietnamese_translation

showing long-nosedness

Vietnamese_translation

long-nosedness factor

Vietnamese_translation

marked long-nosedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his long-nosedness was a constant source of teasing from his siblings.

Điều khiến mũi dài của anh ấy trở thành nguồn cười chê bai từ các anh em.

despite her long-nosedness, she possessed a charming and friendly demeanor.

Mặc dù mũi dài, cô ấy vẫn có vẻ ngoài quyến rũ và thân thiện.

the artist exaggerated his subject's long-nosedness in the portrait.

Nghệ sĩ đã phóng đại đặc điểm mũi dài của người mẫu trong bức chân dung.

he inherited his long-nosedness from his maternal grandfather.

Anh ấy thừa hưởng đặc điểm mũi dài từ ông nội bên mẹ.

she tried to hide her long-nosedness with clever makeup techniques.

Cô ấy cố gắng che giấu đặc điểm mũi dài bằng các kỹ thuật trang điểm khéo léo.

the character's long-nosedness added to his comical appearance.

Đặc điểm mũi dài của nhân vật góp phần làm tăng tính hài hước trong ngoại hình của anh ấy.

he jokingly complained about his family's history of long-nosedness.

Anh ấy đùa rằng gia đình anh có truyền thống về đặc điểm mũi dài.

the sculptor meticulously captured the subject's long-nosedness in the clay.

Nhà điêu khắc đã cẩn thận thể hiện đặc điểm mũi dài của người mẫu trên chất liệu đất sét.

she was self-conscious about her long-nosedness as a child.

Khi còn nhỏ, cô ấy luôn cảm thấy tự ti về đặc điểm mũi dài của mình.

the cartoon character was known for his prominent long-nosedness.

Nhân vật hoạt hình nổi tiếng với đặc điểm mũi dài rõ rệt.

he embraced his long-nosedness and considered it a unique feature.

Anh ấy chấp nhận đặc điểm mũi dài của mình và coi đó là một đặc điểm độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay