longwave

[Mỹ]/[ˈlɒŋˌweɪv]/
[Anh]/[ˈlɒŋˌweɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sóng vô tuyến có bước sóng dài; dịch vụ phát thanh vô tuyến sử dụng sóng dài
adj. liên quan đến hoặc sử dụng sóng dài

Cụm từ & Cách kết hợp

longwave radio

radio sóng dài

longwave signal

dấu hiệu sóng dài

receiving longwave

nhanh chóng nhận sóng dài

longwave band

dải sóng dài

longwave transmission

truyền sóng dài

longwave propagation

phát sóng dài

longwave frequency

tần số sóng dài

longwave broadcast

phát sóng dài

longwave range

phạm vi sóng dài

longwave service

dịch vụ sóng dài

Câu ví dụ

the radio station broadcast on longwave frequencies.

Đài phát thanh phát sóng trên tần số sóng dài.

longwave radio signals can travel long distances.

Các tín hiệu radio sóng dài có thể truyền đi được quãng đường dài.

we listened to a news program on longwave.

Chúng tôi nghe một chương trình tin tức trên sóng dài.

longwave propagation is affected by the ionosphere.

Truyền sóng dài bị ảnh hưởng bởi tầng ionosphere.

many international broadcasters use longwave for global reach.

Nhiều nhà phát thanh quốc tế sử dụng sóng dài để đạt được phạm vi toàn cầu.

the longwave signal was surprisingly strong.

Tín hiệu sóng dài mạnh bất ngờ.

we used a longwave receiver to pick up the signal.

Chúng tôi đã sử dụng một máy thu sóng dài để bắt được tín hiệu.

longwave transmission is less susceptible to interference.

Truyền sóng dài ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu hơn.

the longwave band occupies a specific portion of the spectrum.

Dải sóng dài chiếm một phần cụ thể của phổ tần số.

they experimented with longwave communication during wartime.

Họ đã thử nghiệm giao tiếp sóng dài trong thời kỳ chiến tranh.

the longwave antenna was large and cumbersome.

Anten sóng dài rất lớn và cồng kềnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay