loon

[Mỹ]/luːn/
[Anh]/lun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim lặn
n. một người lười biếng
n. một kẻ ngốc

Cụm từ & Cách kết hợp

common loon

ngáo đen

loon call

tiếng kêu của ngáo

Câu ví dụ

he decided to loon around London.

anh ấy quyết định đi lang thang ở London.

He is a total loon when it comes to trying new extreme sports.

Anh ấy thực sự là một người lập dị khi nói đến việc thử những môn thể thao mạo hiểm mới.

The old man down the street is known as the neighborhood loon.

Người đàn ông già sống ở phố được biết đến như một người lập dị của khu phố.

She always thought her boss was a bit of a loon.

Cô ấy luôn nghĩ rằng ông chủ của cô ấy hơi lập dị.

The movie character was portrayed as a loon with wild ideas.

Nhân vật trong phim được khắc họa là một người lập dị với những ý tưởng điên rồ.

The conspiracy theorist was dismissed as a loon by most people.

Nhà lý thuyết âm mưu bị hầu hết mọi người đánh giá là một người lập dị.

The eccentric artist was considered a loon by the conservative art community.

Nghệ sĩ lập dị được cộng đồng nghệ thuật bảo thủ coi là một người lập dị.

Despite his eccentric behavior, he was not a dangerous loon.

Bất chấp hành vi lập dị của anh ấy, anh ấy không phải là một người lập dị nguy hiểm.

The political candidate's extreme views made him seem like a loon to many voters.

Những quan điểm cực đoan của ứng cử viên chính trị khiến anh ta có vẻ như một người lập dị đối với nhiều cử tri.

She's a bit of a loon when it comes to her superstitions.

Cô ấy hơi lập dị khi nói đến những tín ngưỡng của mình.

The comedian's humor was often described as loon-like, attracting a niche audience.

Khiếu hài của người biểu diễn hài thường được mô tả là giống như một người lập dị, thu hút một đối tượng ngách.

Ví dụ thực tế

Stop the car, you crazy loon!

Dừng xe lại, tên điên rồ!

Nguồn: We Bare Bears

Come clap this loon in irons.

Hãy còng tay tên điên rồ này.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

I'm not refusing anything. All I'm saying is stay away from Phyllis. She's a--she's a raving loon.

Tôi không từ chối bất cứ điều gì. Tất cả những gì tôi nói là hãy tránh xa Phyllis. Cô ấy là... cô ấy là một kẻ điên rồ.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

" Peace, thou crazy loon, " cried the Manxman, seizing him by the arm.

“Hòa bình đi, tên điên rồ, ” Người đàn ông Manxman kêu lên, tóm lấy anh ta bằng cánh tay.

Nguồn: Moby-Dick

Or a purse snatcher, loon, prostitute, drug dealer, murderer-not to mention bully, garrotter, highway robber.

Hoặc là kẻ móc túi, kẻ điên rồ, gái mại dâm, buôn bán ma túy, kẻ giết người - chưa kể đến kẻ bắt nạt, kẻ siết cổ, kẻ cướp đường.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

Henry, you loon, get up here! Come on, Henry! Come on. Yeah! We love this guy.

Henry, tên ngốc, dậy đi! Cố lên, Henry! Cố lên. Yeah! Chúng tôi thích người này.

Nguồn: "Reconstructing a Lady" Original Soundtrack

Trying to convince your friends that you're still normal, and you're surrounded by a bunch of loons.

Cố gắng thuyết phục bạn bè rằng bạn vẫn bình thường, và bạn đang bị bao vây bởi một đám người điên.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

These are loons that were never intended to support manned flight, but that's what we've caused them to do.

Đây là những kẻ điên rồ mà chưa bao giờ được thiết kế để hỗ trợ chuyến bay có người lái, nhưng đó là những gì chúng tôi đã khiến chúng làm.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

No wonder you're divorcing her. She's a straight-up loon.

Không có gì lạ khi bạn ly hôn cô ấy cả. Cô ấy là một kẻ điên rồ thực sự.

Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 3

He left Olivia because she's a loon and a half.

Anh ấy rời bỏ Olivia vì cô ấy là một kẻ điên rồ và một nửa.

Nguồn: Scorpion Queen Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay