looniest

[Mỹ]/'luːnɪ/
[Anh]/'luni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. điên; mất trí
n. người điên

Câu ví dụ

it sounds a little loony tunes.

Nó nghe có vẻ hơi điên rồ.

A year ago such a demand from a leftwing politician would have provoked a "loony left" response.

Cách đây một năm, một yêu cầu như vậy từ một chính trị gia cánh tả sẽ khiến người ta phản ứng bằng câu "tả phái điên rồ".

He's a total loony when it comes to conspiracy theories.

Anh ấy hoàn toàn điên rồ khi nói đến thuyết âm mưu.

Don't listen to that loony idea, it's just nonsense.

Đừng nghe ý tưởng điên rồ đó, nó chỉ là vô nghĩa.

The loony behavior of the man scared everyone around him.

Hành vi điên rồ của người đàn ông khiến mọi người xung quanh sợ hãi.

She's a loony when it comes to collecting vintage records.

Cô ấy rất cuồng khi sưu tầm đĩa than cổ.

The loony conspiracy theories spread like wildfire online.

Những thuyết âm mưu điên rồ lan truyền nhanh chóng trên mạng.

His loony antics always entertain the crowd.

Những trò hề điên rồ của anh ấy luôn làm mọi người thích thú.

The loony professor had the most unconventional teaching methods.

Năm giảng sư lập dị có những phương pháp giảng dạy không chính thống nhất.

She's a loony fan of horror movies and can't get enough of them.

Cô ấy là một fan cuồng của những bộ phim kinh dị và không thể nào bỏ qua chúng.

The loony idea of jumping off a cliff was quickly dismissed by his friends.

Ý tưởng điên rồ về việc nhảy ra khỏi một vách đá nhanh chóng bị bác bỏ bởi bạn bè của anh ấy.

The politician's loony promises were met with skepticism by the public.

Những lời hứa hẹn điên rồ của chính trị gia đã bị công chúng đón nhận với sự hoài nghi.

Ví dụ thực tế

Most of these original theories sound pretty loony.

Hầu hết những lý thuyết ban đầu này nghe có vẻ khá điên rồ.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

That's really rude to call someone a loony.

Thật thô lỗ khi gọi ai đó là người điên.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

Incidentally, the words " loony" or " lunacy" come from the old idea that the moon made people temporarily insane.

V incidentally, các từ 'loony' hoặc 'lunacy' xuất phát từ ý tưởng cũ rằng mặt trăng khiến mọi người tạm thời phát điên.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Oh, yeah? Well, good riddance, ya loony! " Rendezvous with Star Command."

Ồ, đúng không? Chà, cứ biến đi, đồ điên!

Nguồn: Toy Story

You're shipping me off to a loony bin.

Chúng mày sẽ gửi tao đến một trại tâm thần.

Nguồn: Kylie Diary Season 1

The first thing I said was as loony as the rest of my behavior.

Câu đầu tiên tao nói cũng điên rồ như phần còn lại của hành vi của tao.

Nguồn: The Long Farewell (Part Two)

Come on. I bust you out of the loony bin.

Này, tao đã phá tan xiềng xích để giải cứu mày khỏi trại tâm thần.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

He was gonna lock me up in the loony bin.

Hắn định tống tao vào một trại tâm thần.

Nguồn: Criminal Minds Season 1

If he didn't tell his loony wife Oksana that I was pregnant with his child.

Nếu hắn không nói với Oksana, người vợ điên rồ của hắn, rằng tao đang mang thai con của hắn.

Nguồn: Gossip Girl Season 4

I'm gonna get thrown in the loony bin if y'all keep punking me with these votes.

Tao sẽ bị tống vào trại tâm thần nếu các mày cứ tiếp tục trêu tao bằng những lá phiếu này.

Nguồn: Medical knowledge in film and television dramas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay