lorica

[Mỹ]/ˈlɒrɪkə/
[Anh]/ˈlɔːrɪkə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo giáp La Mã cổ đại hoặc áo giáp ngực; áo giáp ngực
Các dạng của từ
số nhiềuloricas

Cụm từ & Cách kết hợp

lorica segmentata

lorica segmentata

lorica armor

áo giáp lorica

lorica type

kiểu lorica

lorica design

thiết kế lorica

lorica style

phong cách lorica

lorica construction

cấu trúc lorica

lorica material

vật liệu lorica

lorica fitting

phù hợp lorica

lorica history

lịch sử lorica

lorica usage

sử dụng lorica

Câu ví dụ

the soldier wore a lorica for protection in battle.

Người lính mặc áo giáp lorica để bảo vệ trong chiến đấu.

in ancient rome, a lorica was essential for a legionnaire.

Trong cổ đại La Mã, áo giáp lorica là điều cần thiết cho một người lính biệt phái.

the museum displayed a beautifully crafted lorica.

Bảo tàng trưng bày một chiếc lorica được chế tác tinh xảo.

he studied the design of the lorica to understand its effectiveness.

Anh ấy nghiên cứu thiết kế của chiếc lorica để hiểu rõ hơn về hiệu quả của nó.

during the reenactment, participants wore a traditional lorica.

Trong quá trình tái hiện, người tham gia mặc áo giáp lorica truyền thống.

the lorica was made of interlocking metal plates.

Áo giáp lorica được làm từ các tấm kim loại đan xen.

she admired the intricate details of the ancient lorica.

Cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của chiếc lorica cổ đại.

wearing a lorica can be quite heavy for a warrior.

Mặc áo giáp lorica có thể khá nặng đối với một chiến binh.

the lorica was not only functional but also a symbol of status.

Áo giáp lorica không chỉ có chức năng mà còn là biểu tượng của địa vị.

he felt invincible in his new lorica.

Anh cảm thấy bất khả chiến bại trong chiếc lorica mới của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay