lote

[Mỹ]/ləʊt/
[Anh]/loʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. lesser of two evils
Các dạng của từ
số nhiềulotes

Câu ví dụ

este lote de productos está defectuoso y necesita ser reemplazado.

Lô hàng sản phẩm này có lỗi và cần được thay thế.

compraron un lote de terreno para construir una nueva fábrica.

Họ đã mua một lô đất để xây dựng một nhà máy mới.

el lote ganador del sorteo recibirá un premio en efectivo.

Lô hàng trúng thưởng sẽ nhận được một giải thưởng tiền mặt.

el nuevo lote de empleados comenzará su entrenamiento la próxima semana.

Lô nhân viên mới sẽ bắt đầu đào tạo vào tuần tới.

vendieron el lote completo de inventario a un precio reducido.

Họ đã bán toàn bộ lô hàng tồn kho với giá giảm.

cada lote de productos tiene un número de serie único para seguimiento.

Mỗi lô hàng sản phẩm đều có một số seri duy nhất để theo dõi.

el lote fue subastado en la casa de subastas local por un alto precio.

Lô hàng đã được đấu giá tại nhà đấu giá địa phương với giá cao.

necesitamos verificar la calidad del lote antes de enviarlo.

Chúng ta cần kiểm tra chất lượng lô hàng trước khi gửi đi.

el lote de documentos fue procesado exitosamente por el sistema.

Lô tài liệu đã được hệ thống xử lý thành công.

guarde el lote en un lugar fresco y seco para mantener su frescura.

Hãy bảo quản lô hàng ở nơi thoáng mát và khô ráo để giữ được sự tươi mới.

el lote de producción fue completado según el calendario establecido.

Lô hàng sản xuất đã được hoàn thành theo lịch trình đã thiết lập.

rechazaron el lote de materias primas por no cumplir los estándares.

Họ đã từ chối lô nguyên liệu vì không đáp ứng được tiêu chuẩn.

el lote de vacunas será distribuido a los centros de salud la próxima semana.

Lô vaccine sẽ được phân phối đến các trung tâm y tế vào tuần tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay