she loves reading books in her free time.
Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
he loves spending time with his family on weekends.
Anh ấy thích dành thời gian cùng gia đình vào cuối tuần.
the cat loves napping in the warm afternoon sun.
Con mèo thích nằm nghỉ dưới ánh nắng chiều ấm áp.
my colleague loves exploring new restaurants in the city.
Đồng nghiệp của tôi thích khám phá những nhà hàng mới trong thành phố.
they love eating fresh seafood during their vacation.
Họ thích ăn hải sản tươi trong kỳ nghỉ của họ.
the company loves investing in sustainable technology projects.
Công ty thích đầu tư vào các dự án công nghệ bền vững.
she loves listening to jazz music while cooking dinner.
Cô ấy thích nghe nhạc jazz khi nấu bữa tối.
he loves playing tennis with his friends every saturday.
Anh ấy thích chơi tennis cùng bạn bè mỗi thứ bảy.
the little girl loves watching colorful butterflies in the garden.
Cô bé thích ngắm những chú bướm màu sắc rực rỡ trong vườn.
our team loves brainstorming creative ideas together.
Đội nhóm của chúng tôi thích cùng nhau suy nghĩ sáng tạo các ý tưởng.
she loves visiting art museums and studying famous paintings.
Cô ấy thích đi thăm các bảo tàng nghệ thuật và nghiên cứu các bức tranh nổi tiếng.
the chef loves experimenting with exotic spices in his dishes.
Người đầu bếp thích thử nghiệm với các loại gia vị ngoại lai trong các món ăn của mình.
they love celebrating traditional festivals with their neighbors.
Họ thích cùng hàng xóm tổ chức các lễ hội truyền thống.
she loves reading books in her free time.
Cô ấy thích đọc sách vào thời gian rảnh.
he loves spending time with his family on weekends.
Anh ấy thích dành thời gian cùng gia đình vào cuối tuần.
the cat loves napping in the warm afternoon sun.
Con mèo thích nằm nghỉ dưới ánh nắng chiều ấm áp.
my colleague loves exploring new restaurants in the city.
Đồng nghiệp của tôi thích khám phá những nhà hàng mới trong thành phố.
they love eating fresh seafood during their vacation.
Họ thích ăn hải sản tươi trong kỳ nghỉ của họ.
the company loves investing in sustainable technology projects.
Công ty thích đầu tư vào các dự án công nghệ bền vững.
she loves listening to jazz music while cooking dinner.
Cô ấy thích nghe nhạc jazz khi nấu bữa tối.
he loves playing tennis with his friends every saturday.
Anh ấy thích chơi tennis cùng bạn bè mỗi thứ bảy.
the little girl loves watching colorful butterflies in the garden.
Cô bé thích ngắm những chú bướm màu sắc rực rỡ trong vườn.
our team loves brainstorming creative ideas together.
Đội nhóm của chúng tôi thích cùng nhau suy nghĩ sáng tạo các ý tưởng.
she loves visiting art museums and studying famous paintings.
Cô ấy thích đi thăm các bảo tàng nghệ thuật và nghiên cứu các bức tranh nổi tiếng.
the chef loves experimenting with exotic spices in his dishes.
Người đầu bếp thích thử nghiệm với các loại gia vị ngoại lai trong các món ăn của mình.
they love celebrating traditional festivals with their neighbors.
Họ thích cùng hàng xóm tổ chức các lễ hội truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay