low-ranking officer
sĩ quan cấp thấp
low-ranking position
vị trí cấp thấp
low-ranking employee
nhân viên cấp thấp
being low-ranking
việc là cấp thấp
low-ranking status
trạng thái cấp thấp
low-ranking roles
vai trò cấp thấp
low-ranking personnel
nhân sự cấp thấp
low-ranking jobs
công việc cấp thấp
a low-ranking member
một thành viên cấp thấp
low-ranking team
đội cấp thấp
the low-ranking officer felt overlooked by his superiors.
Sĩ quan cấp thấp cảm thấy bị các cấp trên bỏ qua.
he started as a low-ranking clerk in the accounting department.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò nhân viên kế toán cấp thấp trong phòng kế toán.
despite being low-ranking, she demonstrated remarkable leadership skills.
Mặc dù cấp thấp, cô ấy đã thể hiện những kỹ năng lãnh đạo đáng kinh ngạc.
many low-ranking soldiers were assigned to patrol duty.
Nhiều binh sĩ cấp thấp được giao nhiệm vụ tuần tra.
the company promoted several low-ranking employees to management positions.
Công ty đã thăng chức một số nhân viên cấp thấp lên các vị trí quản lý.
he was a low-ranking member of the organization, with little influence.
Anh ấy là một thành viên cấp thấp của tổ chức, với rất ít ảnh hưởng.
even low-ranking personnel can contribute valuable insights.
Ngay cả nhân sự cấp thấp cũng có thể đóng góp những hiểu biết có giá trị.
the low-ranking team members worked tirelessly on the project.
Các thành viên trong nhóm cấp thấp đã làm việc không mệt mỏi trên dự án.
she was initially a low-ranking assistant, but quickly rose through the ranks.
Ban đầu, cô ấy là một trợ lý cấp thấp, nhưng nhanh chóng thăng tiến.
the low-ranking police officers often faced dangerous situations.
Các cảnh sát viên cấp thấp thường xuyên phải đối mặt với những tình huống nguy hiểm.
he accepted the low-ranking position to gain experience.
Anh ấy chấp nhận vị trí cấp thấp để tích lũy kinh nghiệm.
low-ranking officer
sĩ quan cấp thấp
low-ranking position
vị trí cấp thấp
low-ranking employee
nhân viên cấp thấp
being low-ranking
việc là cấp thấp
low-ranking status
trạng thái cấp thấp
low-ranking roles
vai trò cấp thấp
low-ranking personnel
nhân sự cấp thấp
low-ranking jobs
công việc cấp thấp
a low-ranking member
một thành viên cấp thấp
low-ranking team
đội cấp thấp
the low-ranking officer felt overlooked by his superiors.
Sĩ quan cấp thấp cảm thấy bị các cấp trên bỏ qua.
he started as a low-ranking clerk in the accounting department.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với vai trò nhân viên kế toán cấp thấp trong phòng kế toán.
despite being low-ranking, she demonstrated remarkable leadership skills.
Mặc dù cấp thấp, cô ấy đã thể hiện những kỹ năng lãnh đạo đáng kinh ngạc.
many low-ranking soldiers were assigned to patrol duty.
Nhiều binh sĩ cấp thấp được giao nhiệm vụ tuần tra.
the company promoted several low-ranking employees to management positions.
Công ty đã thăng chức một số nhân viên cấp thấp lên các vị trí quản lý.
he was a low-ranking member of the organization, with little influence.
Anh ấy là một thành viên cấp thấp của tổ chức, với rất ít ảnh hưởng.
even low-ranking personnel can contribute valuable insights.
Ngay cả nhân sự cấp thấp cũng có thể đóng góp những hiểu biết có giá trị.
the low-ranking team members worked tirelessly on the project.
Các thành viên trong nhóm cấp thấp đã làm việc không mệt mỏi trên dự án.
she was initially a low-ranking assistant, but quickly rose through the ranks.
Ban đầu, cô ấy là một trợ lý cấp thấp, nhưng nhanh chóng thăng tiến.
the low-ranking police officers often faced dangerous situations.
Các cảnh sát viên cấp thấp thường xuyên phải đối mặt với những tình huống nguy hiểm.
he accepted the low-ranking position to gain experience.
Anh ấy chấp nhận vị trí cấp thấp để tích lũy kinh nghiệm.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now