lozenge

[Mỹ]/'lɒzɪn(d)ʒ/
[Anh]/'lɑzɪndʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viên thuốc nhỏ, thường có hình dạng kim cương; một tấm kính hình kim cương
Các dạng của từ
số nhiềulozenges

Cụm từ & Cách kết hợp

throat lozenge

vien ngậm họng

cough lozenge

viên ho quả

Câu ví dụ

6.A small, circular medicinal lozenge;a pastille.

6. Một viên kẹo bổ sung nhỏ, hình tròn; một viên cốm.

The eye is tiny, after the eye, the forehead both sides, have a meniscus spiraculum respectively, the whole body throw over have the lozenge bone board five lines.

Mắt rất nhỏ, sau mắt, trán hai bên, có một hốc xoắn ốc tương ứng, toàn bộ cơ thể ném lên có năm hàng của tấm xương óc.

I always carry lozenges in my bag for a sore throat.

Tôi luôn mang theo kẹo ngậm trong túi xách vì đau họng.

The pharmacist recommended lozenges to soothe my cough.

Nhà thuốc khuyên dùng kẹo ngậm để làm dịu cơn ho của tôi.

She popped a lozenge into her mouth to freshen her breath.

Cô ấy bỏ một viên kẹo ngậm vào miệng để làm mới hơi thở.

He sucked on a lozenge to ease his dry throat.

Anh ấy ngậm một viên kẹo ngậm để làm dịu cơn họng khô của mình.

The doctor prescribed lozenges for my throat infection.

Bác sĩ kê đơn kẹo ngậm cho tôi vì nhiễm trùng họng.

I prefer lozenges with a minty flavor.

Tôi thích kẹo ngậm có vị bạc hà.

The lozenge dissolved slowly in her mouth.

Viên kẹo ngậm tan chậm trong miệng cô ấy.

He reached for a lozenge to soothe his irritated throat.

Anh ấy với tay lấy một viên kẹo ngậm để làm dịu cơn họng bị kích thích của mình.

She offered me a lozenge to help with my cough.

Cô ấy đưa cho tôi một viên kẹo ngậm để giúp tôi khỏi ho.

I find that sucking on a lozenge can alleviate my sore throat.

Tôi thấy rằng ngậm kẹo ngậm có thể làm dịu cơn đau họng của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay