lubbock

[Mỹ]/ˈlʌbək/
[Anh]/ˈlʌbək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Texas, Hoa Kỳ; một thành phố ở Texas, Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềulubbocks

Cụm từ & Cách kết hợp

lubbock texas

lubbock, texas

lubbock area

khu vực lubbock

lubbock city

thành phố lubbock

lubbock schools

trường học lubbock

lubbock nightlife

cuộc sống về đêm ở lubbock

lubbock events

sự kiện lubbock

lubbock culture

văn hóa lubbock

lubbock restaurants

nhà hàng lubbock

lubbock weather

thời tiết lubbock

lubbock history

lịch sử lubbock

Câu ví dụ

lubbock is known for its vibrant music scene.

lubbock nổi tiếng với phong cảnh âm nhạc sôi động.

the texas tech university is located in lubbock.

trường đại học texas tech nằm ở lubbock.

many famous musicians hail from lubbock.

nhiều nhạc sĩ nổi tiếng đến từ lubbock.

lubbock has a rich history and culture.

lubbock có lịch sử và văn hóa phong phú.

visitors can explore the buddy holly center in lubbock.

du khách có thể khám phá trung tâm buddy holly ở lubbock.

the weather in lubbock can be quite unpredictable.

thời tiết ở lubbock có thể khá khó đoán.

lubbock hosts various annual festivals.

lubbock tổ chức nhiều lễ hội hàng năm.

many students choose to study in lubbock.

nhiều sinh viên chọn học ở lubbock.

lubbock's economy is primarily based on education and healthcare.

nền kinh tế của lubbock chủ yếu dựa vào giáo dục và chăm sóc sức khỏe.

there are numerous parks and recreational areas in lubbock.

có rất nhiều công viên và khu vực giải trí ở lubbock.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay