luffs

[Mỹ]/lʌfs/
[Anh]/lʌfs/

Dịch

v. xoay mũi của một tàu buồm về phía gió

Cụm từ & Cách kết hợp

luffs for you

luffs cho bạn

luffs and hugs

luffs và hugs

luffs in spring

luffs vào mùa xuân

luffs all around

luffs ở khắp mọi nơi

luffs forever

luffs mãi mãi

luffs to share

luffs để chia sẻ

luffs and smiles

luffs và nụ cười

luffs for everyone

luffs cho tất cả mọi người

luffs make life

luffs làm cho cuộc sống

Câu ví dụ

she luffs the smell of fresh coffee in the morning.

Cô ấy thích mùi cà phê tươi vào buổi sáng.

he luffs spending time with his family on weekends.

Anh ấy thích dành thời gian cho gia đình vào cuối tuần.

the children luffs playing in the park during summer.

Trẻ em thích chơi đùa trong công viên vào mùa hè.

she luffs the thrill of adventure sports.

Cô ấy thích cảm giác hồi hộp của các môn thể thao mạo hiểm.

he luffs reading mystery novels at night.

Anh ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào ban đêm.

they luffs going to the beach every summer.

Họ thích đi biển mỗi mùa hè.

she luffs the sound of rain while relaxing at home.

Cô ấy thích tiếng mưa khi đang thư giãn ở nhà.

he luffs cooking new recipes for his friends.

Anh ấy thích nấu những công thức mới cho bạn bè của mình.

the dog luffs chasing after its favorite toy.

Con chó thích đuổi bắt món đồ chơi yêu thích của nó.

she luffs the feeling of sand between her toes.

Cô ấy thích cảm giác cát giữa các ngón chân của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay