luncheons

[Mỹ]/ˈlʌnʧənz/
[Anh]/ˈlʌnʧənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bữa ăn trang trọng được ăn vào giữa ngày

Cụm từ & Cách kết hợp

business luncheons

các buổi trưa kinh doanh

charity luncheons

các buổi trưa từ thiện

networking luncheons

các buổi trưa kết nối mạng

formal luncheons

các buổi trưa trang trọng

executive luncheons

các buổi trưa điều hành

working luncheons

các buổi trưa làm việc

special luncheons

các buổi trưa đặc biệt

monthly luncheons

các buổi trưa hàng tháng

private luncheons

các buổi trưa riêng tư

outdoor luncheons

các buổi trưa ngoài trời

Câu ví dụ

we often host luncheons for our clients.

Chúng tôi thường xuyên tổ chức các bữa trưa cho khách hàng của mình.

she was invited to several luncheons this week.

Cô ấy đã được mời đến một số bữa trưa trong tuần này.

the company organizes monthly luncheons to discuss progress.

Công ty tổ chức các bữa trưa hàng tháng để thảo luận về tiến độ.

they served delicious food at the charity luncheons.

Họ phục vụ những món ăn ngon tại các bữa trưa từ thiện.

networking luncheons can help build professional relationships.

Các bữa trưa giao lưu có thể giúp xây dựng các mối quan hệ chuyên nghiệp.

the annual luncheons are a highlight of the year.

Các bữa trưa hàng năm là một điểm nhấn của năm.

she enjoys attending luncheons with industry leaders.

Cô ấy thích tham dự các bữa trưa với các nhà lãnh đạo trong ngành.

many business deals are made during luncheons.

Nhiều giao dịch kinh doanh được thực hiện trong các bữa trưa.

they scheduled a series of luncheons to promote the new product.

Họ đã lên lịch một loạt các bữa trưa để quảng bá sản phẩm mới.

hosting luncheons requires careful planning and coordination.

Tổ chức các bữa trưa đòi hỏi sự lập kế hoạch và điều phối cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay