lunging

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động đâm hoặc nhúng với một thanh kiếm hoặc vũ khí khác; hành động tạo ra một chuyển động đột ngột về phía trước

Cụm từ & Cách kết hợp

performing lunges

thực hiện gánh tạ

lunging forward

chùng chân về phía trước

lunging attack

tấn công bằng động tác chùng chân

lunging movement

động tác chùng chân

Câu ví dụ

Dogs came lunging forward with their fangs bared.

Những con chó lao tới với hàm răng nanh đã sẵn sàng.

The bull was lunging at the matador.

Con bò đang lao về phía người thi đấu với bò tót.

She lunged forward to grab the falling vase.

Cô ấy lao về phía trước để bắt lấy chiếc bình hoa đang rơi.

The boxer was constantly lunging at his opponent.

Người thi đấu quyền anh liên tục lao về phía đối thủ.

The cat lunged at the mouse.

Con mèo lao về phía con chuột.

He lunged for the door before it closed.

Anh ta lao về phía cánh cửa trước khi nó đóng lại.

The attacker lunged with a knife.

Kẻ tấn công lao tới với một con dao.

The dog lunged at the squirrel in the tree.

Con chó lao về phía con sóc trên cây.

The knight lunged at the dragon with his sword.

Kỵ sĩ lao về phía con rồng với thanh kiếm của mình.

She lunged at the opportunity to showcase her talent.

Cô ấy nắm lấy cơ hội để thể hiện tài năng của mình.

The goalkeeper lunged to save the goal.

Thủ môn lao về phía trước để cứu bàn thắng.

Ví dụ thực tế

The next exercise is a lateral lunge.

Bài tập tiếp theo là một bước lunge ngang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Harry yelled, and lunging forward, he tipped the water clumsily over Dumbledore's face.

Harry hét lên và lao tới, anh ta đã làm đổ nước một cách vụng về lên mặt Dumbledore.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

And exhale, step the left toes back nice low lunge.

Thở ra, bước chân trái về phía sau với một cú lunge thấp đẹp.

Nguồn: Andrian's yoga class

The man lunged at her, reaching for her throat.

Người đàn ông lao tới chỗ cô, với tay lên cổ cô.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Murali had more than 150 volunteers lunge for rectangular prey on a touch screen.

Murali có hơn 150 tình nguyện viên lao vào bắt con mồi hình chữ nhật trên màn hình cảm ứng.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016

We'll slowly bend that right knee, pivot everything down to a nice low lunge.

Chúng ta sẽ từ từ uốn cong đầu gối phải, xoay mọi thứ xuống một cú lunge thấp đẹp.

Nguồn: Andrian's yoga class

Nanotyrannus leans in again, waiting to make his lethal lunge.

Nanotyrannus lại nghiêng người về phía trước, chờ đợi để thực hiện cú lao chết người của mình.

Nguồn: Jurassic Fight Club

" MIND THAT TREE! " Harry bellowed, lunging for the steering wheel, but too late. CRUNCH.

" THẬN TRỌNG VỚI CÂY CỎ! " Harry hét lên, lao về phía tay lái, nhưng đã quá muộn. BỤT.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

These whales don't bother with the lunge.

Những con cá voi này không bận tâm đến cú lunge.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2018 Compilation

Another great leg exercise you can do at home is lunges.

Một bài tập chân tuyệt vời khác mà bạn có thể làm tại nhà là lunges.

Nguồn: Healthy little secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay