luring

[Mỹ]/[ˈlʊərɪŋ]/
[Anh]/[ˈlʊərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of lure) Dụ, lôi cuốn (ai đó) bằng lời hứa về niềm vui hoặc lợi ích; Dụ ai đó vào bẫy.
adj. Hấp dẫn hoặc lôi cuốn; quyến rũ.

Cụm từ & Cách kết hợp

luring sound

tiếng dụ dỗ

luring them

dụ dỗ họ

luring scent

mùi hương dụ dỗ

luring offer

lời đề nghị dụ dỗ

luring gaze

ánh nhìn dụ dỗ

lured closer

bị dụ dỗ đến gần hơn

lured in

bị dụ vào

luring beauty

vẻ đẹp dụ dỗ

luring prospect

triển vọng dụ dỗ

luring promise

lời hứa dụ dỗ

Câu ví dụ

the sweet smell of baking bread is luring me into the bakery.

Mùi thơm ngọt ngào của bánh mì mới nướng đang dụ dỗ tôi vào tiệm bánh.

the company is luring top talent with competitive salaries and benefits.

Công ty đang dụ những tài năng hàng đầu bằng mức lương và phúc lợi cạnh tranh.

the fisherman used a shiny lure to luring the fish closer.

Người ngư dân đã sử dụng một lưỡi câu sáng bóng để dụ cá đến gần hơn.

the promise of adventure is luring many young people to travel abroad.

Lời hứa về cuộc phiêu lưu đang dụ nhiều người trẻ tuổi đi du lịch nước ngoài.

the siren's song was luring sailors to their doom on the rocks.

Tiếng hát của nàng tiên cá đang dụ các thủy thủ đến chỗ chết trên đá.

the lush green forest was luring hikers deeper into the wilderness.

Khu rừng xanh tươi tốt đang dụ những người đi bộ đường dài đi sâu hơn vào vùng hoang dã.

the politician's speech was luring voters with promises of lower taxes.

Bài phát biểu của chính trị gia đang dụ những người bỏ phiếu bằng những lời hứa giảm thuế.

the bright lights of the city are luring me in every evening.

Ánh đèn rực rỡ của thành phố đang dụ tôi mỗi buổi tối.

the offer of a promotion is luring him to stay with the company.

Lời đề nghị thăng chức đang dụ anh ấy ở lại với công ty.

the clever marketing campaign is luring customers to the store.

Chiến dịch marketing thông minh đang dụ khách hàng đến cửa hàng.

the mystery novel was luring me to read it late into the night.

Cuốn tiểu thuyết bí ẩn đang dụ tôi đọc nó đến muộn vào đêm khuya.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay