luxuriated

[Mỹ]/lʌkˈʒʊəriˌeɪtɪd/
[Anh]/lʌkˈʒʊriˌeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. thỏa mãn trong sự sang trọng; phát triển hoặc phát triển theo cách phong phú và dồi dào; sống theo cách sang trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

luxuriated in

tận hưởng trong

luxuriated over

tận hưởng về

luxuriated with

tận hưởng cùng với

luxuriated at

tận hưởng tại

luxuriated during

tận hưởng trong suốt

luxuriated under

tận hưởng dưới

luxuriated by

tận hưởng bởi

luxuriated throughout

tận hưởng xuyên suốt

luxuriated away

tận hưởng xa

luxuriated together

tận hưởng cùng nhau

Câu ví dụ

they luxuriated in the warm sun by the beach.

họ tận hưởng ánh nắng ấm áp trên bãi biển.

after a long week, she luxuriated in a hot bubble bath.

sau một tuần dài, cô ấy tận hưởng một bồn tắm nước nóng thư giãn.

the hotel allowed guests to luxuriate in luxury amenities.

khách sạn cho phép khách tận hưởng những tiện nghi sang trọng.

he luxuriated in the comfort of his new leather chair.

anh ấy tận hưởng sự thoải mái của chiếc ghế da mới của mình.

during the vacation, they luxuriated in fine dining experiences.

trong kỳ nghỉ, họ tận hưởng những trải nghiệm ẩm thực cao cấp.

she luxuriated in the attention she received at the party.

cô ấy tận hưởng sự chú ý mà cô ấy nhận được tại bữa tiệc.

they luxuriated in the beauty of the lush garden.

họ tận hưởng vẻ đẹp của khu vườn tươi tốt.

he luxuriated in the thrill of the high-speed race.

anh ấy tận hưởng sự phấn khích của cuộc đua tốc độ cao.

on weekends, she luxuriated in her favorite books.

vào cuối tuần, cô ấy tận hưởng những cuốn sách yêu thích của mình.

they luxuriated in the serenity of the mountain retreat.

họ tận hưởng sự thanh bình của khu nghỉ dưỡng trên núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay