| số nhiều | lycees |
lycee student
học sinh lycée
lycee diploma
bằng lycée
lycee education
giáo dục lycée
lycee curriculum
chương trình giảng dạy của lycée
lycee teacher
giáo viên lycée
lycee admission
nhập học tại lycée
lycee program
chương trình của lycée
lycee activities
hoạt động của lycée
lycee facilities
cơ sở vật chất của lycée
lycee graduation
tốt nghiệp lycée
he decided to enroll in a lycee to further his education.
anh ấy quyết định đăng ký vào một lycée để tiếp tục học vấn của mình.
the lycee offers a variety of extracurricular activities.
lycée cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa.
she graduated from the lycee with honors.
cô ấy tốt nghiệp lycée với danh dự.
students at the lycee participate in various competitions.
học sinh tại lycée tham gia vào nhiều cuộc thi khác nhau.
the lycee has a strong focus on science and technology.
lycée có sự tập trung mạnh mẽ vào khoa học và công nghệ.
many students aspire to attend the prestigious lycee.
nhiều học sinh khao khát được theo học tại lycée danh giá.
the lycee's curriculum includes foreign languages.
chương trình giảng dạy của lycée bao gồm các ngôn ngữ nước ngoài.
teachers at the lycee encourage critical thinking.
giáo viên tại lycée khuyến khích tư duy phản biện.
he made lifelong friends at the lycee.
anh ấy đã kết bạn lâu dài tại lycée.
the lycee organizes annual cultural events.
lycée tổ chức các sự kiện văn hóa hàng năm.
lycee student
học sinh lycée
lycee diploma
bằng lycée
lycee education
giáo dục lycée
lycee curriculum
chương trình giảng dạy của lycée
lycee teacher
giáo viên lycée
lycee admission
nhập học tại lycée
lycee program
chương trình của lycée
lycee activities
hoạt động của lycée
lycee facilities
cơ sở vật chất của lycée
lycee graduation
tốt nghiệp lycée
he decided to enroll in a lycee to further his education.
anh ấy quyết định đăng ký vào một lycée để tiếp tục học vấn của mình.
the lycee offers a variety of extracurricular activities.
lycée cung cấp nhiều hoạt động ngoại khóa.
she graduated from the lycee with honors.
cô ấy tốt nghiệp lycée với danh dự.
students at the lycee participate in various competitions.
học sinh tại lycée tham gia vào nhiều cuộc thi khác nhau.
the lycee has a strong focus on science and technology.
lycée có sự tập trung mạnh mẽ vào khoa học và công nghệ.
many students aspire to attend the prestigious lycee.
nhiều học sinh khao khát được theo học tại lycée danh giá.
the lycee's curriculum includes foreign languages.
chương trình giảng dạy của lycée bao gồm các ngôn ngữ nước ngoài.
teachers at the lycee encourage critical thinking.
giáo viên tại lycée khuyến khích tư duy phản biện.
he made lifelong friends at the lycee.
anh ấy đã kết bạn lâu dài tại lycée.
the lycee organizes annual cultural events.
lycée tổ chức các sự kiện văn hóa hàng năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay