lyceum

[Mỹ]/lai'siəm/
[Anh]/laɪˈsiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hội trường cho các bài giảng và buổi hòa nhạc công cộng, đặc biệt là một hội trường liên quan đến việc học và giáo dục.
Các dạng của từ
số nhiềulyceums

Câu ví dụ

The lyceum hosted a series of educational lectures.

Trung tâm lycée đã tổ chức một loạt các bài giảng giáo dục.

Students gathered at the lyceum for a special assembly.

Các học sinh đã tập trung tại trung tâm lycée cho một buổi lễ đặc biệt.

The lyceum offers a wide range of extracurricular activities.

Trung tâm lycée cung cấp một loạt các hoạt động ngoại khóa.

She gave a speech at the lyceum on the importance of education.

Cô ấy đã có một bài phát biểu tại trung tâm lycée về tầm quan trọng của giáo dục.

The lyceum is known for its strong emphasis on academic excellence.

Trung tâm lycée nổi tiếng với sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào sự xuất sắc học tập.

Many distinguished guests have spoken at the lyceum.

Nhiều khách quý đã phát biểu tại trung tâm lycée.

The lyceum is a hub of intellectual discussions and debates.

Trung tâm lycée là trung tâm của các cuộc thảo luận và tranh luận trí tuệ.

Students at the lyceum are encouraged to participate in community service projects.

Các học sinh tại trung tâm lycée được khuyến khích tham gia các dự án phục vụ cộng đồng.

The lyceum aims to foster a culture of critical thinking among its students.

Trung tâm lycée hướng tới việc nuôi dưỡng văn hóa tư duy phản biện trong số học sinh của mình.

The lyceum's library is a valuable resource for research and study.

Thư viện của trung tâm lycée là một nguồn tài nguyên quý giá cho nghiên cứu và học tập.

Ví dụ thực tế

The " Lyceum" (Lyceum) was the place where Aristotle had his school back in ancient Athens.

“Lyceum” (Lyceum) là nơi Aristotle đã có trường học của mình từ thời cổ đại ở Athens.

Nguồn: 2013 English Cafe

But when he arrived earlier that day at the Lyceum with his overnight bag, the stage doorman handed him a note cancelling the meeting because Olivier was indisposed.

Nhưng khi ông đến đó sớm hơn vào ngày hôm đó tại Lyceum với chiếc túi qua đêm của mình, người gác sân đã đưa cho ông một mẩu giấy hủy cuộc họp vì Olivier không khỏe.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay