lychee

[Mỹ]/ˌlai'tʃi:/
[Anh]/ˈlitʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhãn, cây nhãn.
Word Forms
số nhiềulychees

Câu ví dụ

I love eating fresh lychee in the summer.

Tôi thích ăn vải tươi vào mùa hè.

The lychee tree produces sweet and juicy fruits.

Cây vải cho ra những trái ngọt và mọng nước.

She made a delicious lychee smoothie.

Cô ấy làm một ly sinh tố vải ngon tuyệt.

The lychee has a rough pink-red skin.

Vải có vỏ ngoài màu hồng đỏ sần sùi.

I enjoy the unique flavor of lychee.

Tôi thích hương vị độc đáo của vải.

Lychee is commonly used in desserts and cocktails.

Vải thường được sử dụng trong các món tráng miệng và cocktail.

The lychee season is in the summer.

Mùa vải là vào mùa hè.

She bought a bunch of fresh lychees from the market.

Cô ấy đã mua một đống vải tươi từ chợ.

The lychee fruit is rich in vitamin C.

Quả vải giàu vitamin C.

He planted a lychee tree in his backyard.

Anh ấy đã trồng một cây vải trong sân sau nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay