lynch

[Mỹ]/lintʃ/
[Anh]/lɪntʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công lý tự phát; sự hành quyết bởi đám đông
vt. thực hiện bởi đám đông; thi hành công lý tự phát
Word Forms
quá khứ phân từlynched
hiện tại phân từlynching
ngôi thứ ba số ítlynches
thì quá khứlynched
số nhiềulynches

Cụm từ & Cách kết hợp

lynch mob

băng cướp

lynch law

luật bạo động

lynch victim

nạn nhân bị hành quyết

merrill lynch

Merrill Lynch

david lynch

david lynch

Câu ví dụ

and then a MAN goes in the night, with a hundred masked cowards at his back and lynches the rascal.

Và sau đó một người ĐƯỜNG ĐẠN đi vào ban đêm, với một trăm kẻ hèn nhát đeo mặt nạ phía sau lưng và hành quyết kẻ rác rưởi.

"The Pantaloon in Black," in which a big negro named Rider struggles with grief over his wife Mannie's early death and ends up killing a white man and getting lynched in retribution.

“Quần Pantaloon màu đen”, trong đó một người đàn ông da đen to lớn tên là Rider phải vật lộn với nỗi đau buồn về cái chết sớm của vợ ông, Mannie, và cuối cùng giết một người đàn ông da trắng và bị hành quyết để trả thù.

The mob threatened to lynch the accused criminal.

Đám đông đe dọa sẽ hành quyết kẻ bị cáo buộc.

The vigilantes planned to lynch the corrupt politician.

Những người tự phong lên kế hoạch hành quyết một chính trị gia tham nhũng.

The community was shocked by the attempt to lynch an innocent man.

Cộng đồng đã sốc trước nỗ lực hành quyết một người vô tội.

The history of racial violence includes many cases of lynching.

Lịch sử bạo lực chủng tộc bao gồm nhiều trường hợp hành quyết.

The angry mob gathered to lynch the suspected thief.

Đám đông giận dữ tụ tập để hành quyết kẻ bị nghi ngờ là trộm.

The sheriff intervened to prevent the crowd from lynching the prisoner.

Người cảnh sát trưởng đã can thiệp để ngăn đám đông hành quyết tù nhân.

The town had a dark history of lynching African Americans.

Thị trấn có một lịch sử đen tối về việc hành quyết người Mỹ gốc Phi.

The lynching of innocent individuals is a heinous crime.

Việc hành quyết những người vô tội là một tội ác nghiêm trọng.

The community came together to denounce the lynching of a young man.

Cộng đồng đã đoàn kết lại để lên án việc hành quyết một chàng trai trẻ.

Lynching is a brutal form of extrajudicial punishment.

Hành quyết là một hình thức trừng phạt ngoài pháp luật tàn bạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay