lyson

[Mỹ]//ˈlaɪsən//
[Anh]//ˈlaɪsən//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ riêng chỉ Lishan, một địa điểm ở Việt Nam; danh từ riêng chỉ các thương hiệu hoặc công ty như Lisheng hoặc Lisheng Technology.
Các dạng của từ
số nhiềulysons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay