| số nhiều | macaques |
6. Old World monkeys: guenon; baboon; colobus monkey; langur; macaque; mandrill; mangabey; patas; proboscis monkey.
6. Khỉ thế giới cũ: guenon; khỉ đầu chó; khỉ colobus; langur; macaque; mandrill; mangabey; patas; khỉ mũi hếch.
a group of macaques
một nhóm khỉ máques
to observe macaques in the wild
quan sát khỉ máques trong tự nhiên
6. Old World monkeys: guenon; baboon; colobus monkey; langur; macaque; mandrill; mangabey; patas; proboscis monkey.
6. Khỉ thế giới cũ: guenon; khỉ đầu chó; khỉ colobus; langur; macaque; mandrill; mangabey; patas; khỉ mũi hếch.
a group of macaques
một nhóm khỉ máques
to observe macaques in the wild
quan sát khỉ máques trong tự nhiên
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay