machinating minds
tâm trí bày mưu tính kế
machinating schemes
kế hoạch bày mưu tính kế
machinating forces
lực lượng bày mưu tính kế
machinating characters
nhân vật bày mưu tính kế
machinating plots
cốt truyện bày mưu tính kế
machinating actions
hành động bày mưu tính kế
machinating strategies
chiến lược bày mưu tính kế
machinating interests
lợi ích bày mưu tính kế
machinating groups
nhóm bày mưu tính kế
machinating individuals
các cá nhân bày mưu tính kế
they were machinating a plan to take over the company.
họ đang bày mưu tính kế để chiếm lấy công ty.
the group was machinating in secret to influence the election.
nhóm đó đang bày mưu tính kế bí mật để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
she found herself machinating against her rivals.
cô ấy nhận thấy mình đang bày mưu tính kế chống lại đối thủ.
the villain was machinating to destroy the hero's reputation.
kẻ phản diện đang bày mưu tính kế để phá hoại danh tiếng của người hùng.
they were machinating a scheme to gain power.
họ đang bày mưu tính kế để đạt được quyền lực.
the team was caught machinating against their own coach.
đội đã bị phát hiện bày mưu tính kế chống lại huấn luyện viên của họ.
he was machinating behind the scenes to win the contract.
anh ta đang bày mưu tính kế sau hậu trường để giành được hợp đồng.
she was accused of machinating to sabotage the project.
cô ấy bị cáo buộc bày mưu tính kế để phá hoại dự án.
the politicians were machinating to secure their positions.
các chính trị gia đang bày mưu tính kế để bảo vệ vị trí của họ.
they spent hours machinating their next move.
họ đã dành hàng giờ bày mưu tính kế cho nước đi tiếp theo của mình.
machinating minds
tâm trí bày mưu tính kế
machinating schemes
kế hoạch bày mưu tính kế
machinating forces
lực lượng bày mưu tính kế
machinating characters
nhân vật bày mưu tính kế
machinating plots
cốt truyện bày mưu tính kế
machinating actions
hành động bày mưu tính kế
machinating strategies
chiến lược bày mưu tính kế
machinating interests
lợi ích bày mưu tính kế
machinating groups
nhóm bày mưu tính kế
machinating individuals
các cá nhân bày mưu tính kế
they were machinating a plan to take over the company.
họ đang bày mưu tính kế để chiếm lấy công ty.
the group was machinating in secret to influence the election.
nhóm đó đang bày mưu tính kế bí mật để gây ảnh hưởng đến cuộc bầu cử.
she found herself machinating against her rivals.
cô ấy nhận thấy mình đang bày mưu tính kế chống lại đối thủ.
the villain was machinating to destroy the hero's reputation.
kẻ phản diện đang bày mưu tính kế để phá hoại danh tiếng của người hùng.
they were machinating a scheme to gain power.
họ đang bày mưu tính kế để đạt được quyền lực.
the team was caught machinating against their own coach.
đội đã bị phát hiện bày mưu tính kế chống lại huấn luyện viên của họ.
he was machinating behind the scenes to win the contract.
anh ta đang bày mưu tính kế sau hậu trường để giành được hợp đồng.
she was accused of machinating to sabotage the project.
cô ấy bị cáo buộc bày mưu tính kế để phá hoại dự án.
the politicians were machinating to secure their positions.
các chính trị gia đang bày mưu tính kế để bảo vệ vị trí của họ.
they spent hours machinating their next move.
họ đã dành hàng giờ bày mưu tính kế cho nước đi tiếp theo của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay