macon

[Mỹ]/ˈmeɪ.kɒn/
[Anh]/ˈmeɪ.kən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thịt cừu; rượu Macon; đùi cừu
Word Forms
số nhiềumacons

Cụm từ & Cách kết hợp

macon city

thành phố macon

macon county

hạt macon

macon area

khu vực macon

macon festival

lễ hội macon

macon museum

bảo tàng macon

macon events

sự kiện macon

macon history

lịch sử macon

macon schools

trường học macon

macon parks

các công viên macon

macon tourism

du lịch macon

Câu ví dụ

she decided to macon her schedule for the week.

Cô ấy quyết định điều chỉnh lịch trình của mình trong tuần.

we need to macon our resources to complete the project.

Chúng ta cần điều chỉnh nguồn lực của mình để hoàn thành dự án.

he wants to macon his skills in graphic design.

Anh ấy muốn trau dồi kỹ năng thiết kế đồ họa của mình.

they plan to macon their efforts to improve customer service.

Họ lên kế hoạch điều chỉnh nỗ lực của họ để cải thiện dịch vụ khách hàng.

she will macon her notes before the exam.

Cô ấy sẽ xem lại ghi chú trước kỳ thi.

we should macon our strategies for better results.

Chúng ta nên điều chỉnh chiến lược của mình để có kết quả tốt hơn.

he is trying to macon his thoughts on the matter.

Anh ấy đang cố gắng sắp xếp suy nghĩ của mình về vấn đề này.

they need to macon their team for the upcoming event.

Họ cần điều chỉnh đội ngũ của mình cho sự kiện sắp tới.

she decided to macon her travel plans for the summer.

Cô ấy quyết định điều chỉnh kế hoạch đi du lịch của mình cho mùa hè.

we must macon our ideas to create a cohesive presentation.

Chúng ta phải điều chỉnh ý tưởng của mình để tạo ra một bài thuyết trình mạch lạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay