macrocells

[Mỹ]/ˈmækrəʊˌsɛl/
[Anh]/ˈmækroʊˌsɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tế bào lớn trong mạng di động; một đơn vị cấp vĩ mô được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

macrocell network

mạng tế bào lớn

macrocell coverage

phủ sóng tế bào lớn

macrocell site

trạm tế bào lớn

macrocell tower

tháp tế bào lớn

macrocell design

thiết kế tế bào lớn

macrocell deployment

triển khai tế bào lớn

macrocell antenna

ăng-ten tế bào lớn

macrocell signal

tín hiệu tế bào lớn

macrocell technology

công nghệ tế bào lớn

macrocell capacity

dung lượng tế bào lớn

Câu ví dụ

the macrocell architecture enhances network coverage.

kiến trúc macrocell tăng cường vùng phủ sóng mạng.

macrocell technology is essential for urban areas.

công nghệ macrocell rất cần thiết cho các khu vực đô thị.

we need to optimize the macrocell design for better efficiency.

chúng ta cần tối ưu hóa thiết kế macrocell để tăng hiệu quả hơn.

macrocell deployments can significantly reduce costs.

việc triển khai macrocell có thể giảm đáng kể chi phí.

many telecom companies are investing in macrocell solutions.

nhiều công ty viễn thông đang đầu tư vào các giải pháp macrocell.

the macrocell provides a wide area of coverage.

macrocell cung cấp vùng phủ sóng rộng lớn.

macrocell and small cell technologies complement each other.

công nghệ macrocell và small cell bổ sung lẫn nhau.

engineers are analyzing the macrocell performance metrics.

các kỹ sư đang phân tích các chỉ số hiệu suất macrocell.

upgrading the macrocell can improve signal quality.

nâng cấp macrocell có thể cải thiện chất lượng tín hiệu.

the macrocell network supports a large number of users.

mạng lưới macrocell hỗ trợ một lượng lớn người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay