macrographies

[Mỹ]/[ˈmækrəʊˌɡrɑːfɪz]/
[Anh]/[ˈmækroʊˌɡræfɪz]/

Dịch

n. Bản đồ hoặc biểu đồ quy mô lớn; Việc nghiên cứu hoặc thực hành việc tạo bản đồ quy mô lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

macrographies revealed

Việt Nam dịch thuật

studying macrographies

Việt Nam dịch thuật

macrographies analysis

Việt Nam dịch thuật

present macrographies

Việt Nam dịch thuật

macrographies exist

Việt Nam dịch thuật

detailed macrographies

Việt Nam dịch thuật

macrographies illustrate

Việt Nam dịch thuật

examining macrographies

Việt Nam dịch thuật

complex macrographies

Việt Nam dịch thuật

mapping macrographies

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the documentary included fascinating macrographies of insects.

Phim tài liệu bao gồm những hình ảnh vi mô hấp dẫn về côn trùng.

he studied macrographies of snowflakes to understand their structure.

Ông đã nghiên cứu các hình ảnh vi mô của tinh thể băng để hiểu cấu trúc của chúng.

the artist used macrographies to highlight the texture of the bark.

Nhà nghệ thuật đã sử dụng các hình ảnh vi mô để làm nổi bật kết cấu của vỏ cây.

we analyzed the macrographies of plant cells under the microscope.

Chúng tôi đã phân tích các hình ảnh vi mô của tế bào thực vật dưới kính hiển vi.

the photographer specialized in stunning macrographies of flowers.

Nhà chụp ảnh chuyên về các hình ảnh vi mô ấn tượng về hoa.

the project involved creating detailed macrographies of geological formations.

Dự án liên quan đến việc tạo ra các hình ảnh vi mô chi tiết về các cấu trúc địa chất.

the scientist presented macrographies of bacterial colonies to the audience.

Khoa học gia đã trình bày các hình ảnh vi mô về các khuẩn lạc vi khuẩn cho khán giả.

the exhibit featured striking macrographies of marine life.

Bảo tàng trưng bày các hình ảnh vi mô ấn tượng về đời sống biển.

the team used advanced techniques to capture high-resolution macrographies.

Đội ngũ đã sử dụng các kỹ thuật tiên tiến để chụp các hình ảnh vi mô độ phân giải cao.

the book contained beautiful macrographies of various fungi.

Sách chứa các hình ảnh vi mô đẹp đẽ về nhiều loại nấm.

the scientist compared macrographies of healthy and diseased tissue.

Khoa học gia đã so sánh các hình ảnh vi mô của mô khỏe mạnh và mô bị bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay